Đơn giá đất tuyến Xã Lăng thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất ở tại nông thôn | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất thương mại, dịch vụ | 231.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ Km16+800 tại dốc xã Lăng → đến Km17+600 tại đường dẫn lên mặt bằng thôn Nal | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 165.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 đi KSX suối Xâl | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 2 chiều tại nghĩa địa Aró → đến KM16+800 tại dốc xã Lăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã 3 thôn Pơr’ning tại nhà Dương An vòng qua nhà ông Pơloong Điền → đến giáp ĐT606 tại nhà ông Hốih Trước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ Trạm Y tế xã Lăng tại Km17+820 → đến giáp ranh giới xã Trʼhy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 đi KSX suối Xâl | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Achia → đến ĐT606 tại thôn Nal | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 đi KSX suối Xâl | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km16+500 qua cầu treo Bhaʼlừa → đến cầu Achia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Achia → đến ĐT606 tại thôn Nal | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ân Đhơơnh đi khu sản xuất Atung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Đông Văng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường công vụ Inovgreen + đường công vụ cao su | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Achia → đến ĐT606 tại thôn Nal | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 950.000 | 25.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 12 | 1.900.000 | 50.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 1.330.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lăng đứng thứ 3 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .