Đơn giá đất tuyến Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất ở tại đô thị | 14.053.000 |
| Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất ở tại đô thị | 12.900.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 11.726.000 |
| Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 10.556.000 |
| Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất ở tại đô thị | 10.556.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị | 10.556.000 |
| Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất ở tại đô thị | 10.556.000 |
| Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.837.000 |
| Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.030.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.208.000 |
| Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.389.000 |
| Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất thương mại, dịch vụ | 7.389.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.389.000 |
| Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.389.000 |
| Mặt tiền đường Bạch Đằng 29,5m (15,0m (bờ kè) - 9,5m-5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.026.000 |
| Mặt tiền đường Trương Chí Cương nối dài (19,5m) (5,0m-9,5m-5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.450.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Xuân Hương (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.863.000 |
| Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.278.000 |
| Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.278.000 |
| Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.278.000 |
| Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.278.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 7 | 14.053.000 | 10.556.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 9.837.000 | 7.389.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 7.026.000 | 5.278.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm đứng thứ 2 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .