Giá đất Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)

20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Đất ở tại nông thôn2.416.000
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam Đất ở tại nông thôn2.198.000
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Đất ở tại nông thôn2.198.000
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung → đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) Đất ở tại nông thôn1.761.000
Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Đất thương mại, dịch vụ1.691.000
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Đất thương mại, dịch vụ1.538.000
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam Đất thương mại, dịch vụ1.538.000
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) Đất ở tại nông thôn1.499.000
Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh Đất ở tại nông thôn1.406.000
Từ cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung → đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) Đất thương mại, dịch vụ1.232.000
Từ hết vườn nhà ông Cam → đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.208.000
Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú) Đất ở tại nông thôn1.173.000
Từ cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) → đến hết vườn nhà ông Cam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.099.000
Từ cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non → đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.099.000
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) Đất thương mại, dịch vụ1.049.000
Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh Đất thương mại, dịch vụ984.000
Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú) Đất thương mại, dịch vụ821.000
Từ đường vào Hợp tác xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) → đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp749.000
Từ cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) → đến ngã ba Hùng Bánh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp703.000
Từ ngã ba Hùng Bánh → đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp586.000

Mặt bằng giá tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)

Giá VT1 cao nhất
2.416.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.208.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
586.000
đồng/m²
Số dòng giá
20
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn72.416.0001.173.000
Đất thương mại, dịch vụ71.691.000821.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp61.208.000586.000

Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) đứng thứ mấy trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) đứng thứ 57 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
3 dòng · VT1 tới 2.703.000 đ/m²
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
12 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
12 dòng · VT1 tới 1.122.000 đ/m²
Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
12 dòng · VT1 tới 1.063.000 đ/m²
Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
12 dòng · VT1 tới 1.242.000 đ/m²
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 2.244.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 569.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 535.000 đ/m²
Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
24 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 10.968.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 369.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 611.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 548.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.101.000 đ/m²
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
6 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)

Giá đất đường Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 2.416.000 đồng/m² và thấp nhất 586.000 đồng/m², chia thành 20 dòng theo đoạn và loại đất.
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) có phải tuyến đắt nhất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du) đứng thứ 57 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ