Đơn giá đất tuyến Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 |
| Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 |
| Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang | Đất ở tại nông thôn | 803.000 |
| Từ ngã ba đập Bara → đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 742.000 |
| Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 562.000 |
| Từ ngã ba đi đập Bara → đến cầu Trường Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 401.000 |
| Từ hết nhà văn hóa thôn An Lạc → đến giáp xã Bình Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.060.000 | 660.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 530.000 | 330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 742.000 | 562.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng) đứng thứ 163 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .