Đơn giá đất tuyến Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại đô thị | 13.703.000 |
| Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại đô thị | 10.962.000 |
| Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.592.000 |
| Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.673.000 |
| Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.851.000 |
| Đoạn Nguyễn Thành Hãn → đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.481.000 |
| Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới | Đất ở tại đô thị | 2.495.000 |
| Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.746.000 |
| Đoạn từ giáp 28 tháng 3 → đến nhà ông Trần Văn Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.247.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 13.703.000 | 2.495.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.592.000 | 1.746.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.851.000 | 1.247.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ) đứng thứ 3 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .