Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt) | Đất ở tại nông thôn | 1.359.000 |
| Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt) | Đất thương mại, dịch vụ | 951.000 |
| Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) | Đất ở tại nông thôn | 930.000 |
| Các lô đất nằm phía Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm → đến hết đường sắt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 |
| Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) | Đất thương mại, dịch vụ | 651.000 |
| Các lô đất nằm trên đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 465.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1.359.000 | 930.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 951.000 | 651.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 679.000 | 465.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng) đứng thứ 134 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .