Đơn giá đất tuyến Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất ở tại nông thôn | 1.472.000 |
| Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.339.000 |
| Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.233.000 |
| Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 1.030.000 |
| Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất ở tại nông thôn | 1.030.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) | Đất ở tại nông thôn | 945.000 |
| Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 937.000 |
| Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 863.000 |
| Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất thương mại, dịch vụ | 721.000 |
| Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 721.000 |
| Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 669.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) | Đất thương mại, dịch vụ | 661.000 |
| Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 616.000 |
| Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 515.000 |
| Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 472.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 1.472.000 | 945.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 1.030.000 | 661.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 669.000 | 472.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) đứng thứ 112 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .