Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Cà Mau, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.

5.957 dòng giá66 xã, phường3.098 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Tỉnh Cà Mau

Giá VT1 cao nhất
85.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
630.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
45.000
đồng/m²
Số dòng giá
5.957
dòng
Số tuyến đường
3.098
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Tỉnh Cà Mau, giá VT2 bình quân bằng 80,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Tỉnh Cà Mau (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn4.35027.500.000180.000
Đất ở tại đô thị1.59185.500.000300.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2250.000100.000
Đất nuôi trồng thủy sản2250.00080.000
Đất trồng cây lâu năm2280.000130.000
Đất trồng cây hằng năm khác2250.00080.000
Đất làm muối2200.00080.000
Đất rừng sản xuất2200.00060.000
Đất rừng phòng hộ2200.00045.000
Đất rừng đặc dụng2200.00050.000

Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Cà Mau

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)85.500.000
Đề Thám79.280.000
Lý Bôn76.680.000
Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)63.000.000
Phan Ngọc Hiển58.200.000

Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau phân theo 66 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Tỉnh Cà Mau 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Khu vực 11280.000200.000
Khu vực 21130.00045.000
Phường An Xuyên19079.280.000550.000
Phường Bạc Liêu27185.500.000550.000
Phường Giá Rai17516.000.000350.000
Phường Hiệp Thành495.500.000550.000
Phường Hoà Thành3012.600.000360.000
Phường Láng Tròn695.000.000300.000
Phường Lý Văn Lâm11539.500.000550.000
Phường Tân Thành17956.000.000550.000
Phường Vĩnh Trạch5811.000.000550.000
Xã An Trạch39700.000180.000
Xã Biển Bạch35900.000180.000
Xã Cái Đôi Vàm594.320.000200.000
Xã Cái Nước548.650.000220.000
Xã Châu Thới1153.000.000180.000
Xã Đá Bạc601.390.000180.000
Xã Đầm Dơi5913.650.000200.000
Xã Đất Mới3810.000.000180.000
Xã Đất Mũi232.860.000180.000
Xã Định Thành39720.000180.000
Xã Đông Hải412.200.000180.000
Xã Gành Hào936.200.000200.000
Xã Hoà Bình1047.800.000200.000
Xã Hồng Dân824.500.000200.000
Xã Hồ Thị Kỷ186.300.000180.000
Xã Hưng Hội482.150.000180.000
Xã Hưng Mỹ191.300.000180.000
Xã Khánh An593.500.000180.000
Xã Khánh Bình421.810.000180.000
Xã Khánh Hưng612.450.000180.000
Xã Khánh Lâm461.600.000180.000
Xã Long Điền514.200.000180.000
Xã Lương Thế Trân245.500.000180.000
Xã Năm Căn5627.500.000200.000
Xã Nguyễn Phích743.500.000200.000
Xã Nguyễn Việt Khái221.200.000180.000
Xã Ninh Quới381.600.000180.000
Xã Ninh Thạnh Lợi53920.000180.000
Xã Phan Ngọc Hiển284.800.000200.000
Xã Phong Hiệp522.850.000180.000
Xã Phong Thạnh386.600.000180.000
Xã Phú Mỹ442.200.000180.000
Xã Phước Long456.000.000200.000
Xã Phú Tân243.600.000180.000
Xã Quách Phẩm162.420.000180.000
Xã Sông Đốc4216.000.000200.000
Xã Tạ An Khương17900.000180.000
Xã Tam Giang15900.000180.000
Xã Tân Ân111.860.000180.000
Xã Tân Hưng221.060.000180.000
Xã Tân Lộc481.310.000180.000
Xã Tân Thuận14900.000180.000
Xã Tân Tiến151.680.000180.000
Xã Thanh Tùng12780.000180.000
Xã Thới Bình499.410.000200.000
Xã Trần Phán102.020.000180.000
Xã Trần Văn Thời6416.000.000200.000
Xã Trí Phải252.160.000180.000
Xã U Minh72650.000180.000
Xã Vĩnh Hậu981.600.000180.000
Xã Vĩnh Lộc472.550.000180.000
Xã Vĩnh Lợi705.400.000200.000
Xã Vĩnh Mỹ894.600.000180.000
Xã Vĩnh Phước253.800.000180.000
Xã Vĩnh Thanh381.700.000180.000

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau hiện nay theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026. Bảng giá này được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 theo Luật Đất đai 2024.
Giá đất cao nhất Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Tỉnh Cà Mau là 85.500.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 45.000 đồng/m², trung vị 630.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Cà Mau thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.