Bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

77 dòng giá58 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Vĩnh Trạch

77 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị7.800.000
Đường Đồng Khởi
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị7.600.000
Đường Nguyễn Trung Trực
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị6.700.000
Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở tại đô thị5.800.000
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn
Đất ở tại đô thị5.800.000
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Đường Lò Rèn → Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị2.520.000
Đường số 15
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường số 14
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.500.000
Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5)
Bắt đầu từ kênh Ông Bổn → Đến Đường Cao Văn Lầu
Đất ở tại đô thị2.400.000
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng → Kênh Ông Nô
Đất ở tại đô thị1.900.000
Đường Lò Rèn
Đập Lớn → Liên Tỉnh lộ 38
Đất ở tại đô thị1.900.000
Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu
Đất ở tại đô thị1.900.000
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 5
Đường Lê Thị Hồng Gấm → Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị1.400.000
Đường ra chùa Xiêm Cáng (đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến kênh ranh Phường Hiệp Thành, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Đường Nguyễn Thị Minh Khai → Chùa Xiêm Cáng
Đất ở tại đô thị1.400.000
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Kênh Ông Nô → Giáp ranh xã Hiệp Thành
Đất ở tại đô thị1.400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại đô thị1.000.000
Đường đi ấp Công Điền và An Trạch Đông
Từ cầu Tư Cái → Đến Lộ An Trạch Đông (Lộ Xóm Làng)
Đất ở tại đô thị800.000
Đường đi ấp Thảo Lạng và Bờ Xáng
Trường tiểu học Vĩnh Trạch → Sông Bạc Liêu
Đất ở tại đô thị800.000
Đường đi Xóm Làng An Trạch Đông
đường Nguyễn Thị Minh Khai → Đến cầu xóm làng An Trạch Đông
Đất ở tại đô thị800.000
Đường Công Điền - Bờ Xáng
Cầu kênh bờ ven sông Bạc Liêu → Cống Bờ Xáng
Đất ở tại đô thị800.000
Cao Văn Lầu
Nguyễn Thị Minh Khai → Đầu đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở tại đô thị11.000.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu → Nguyễn Du
Đất ở tại đô thị10.500.000
Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm → Lý Văn Lâm
Đất ở tại đô thị10.500.000
Cao Văn Lầu
Đống Đa (Dạ cầu Kim Sơn) → Thống Nhất
Đất ở tại đô thị9.500.000
Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
Đất ở tại đô thị9.200.000
Nguyễn Du
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
Đất ở tại đô thị9.100.000
Đống Đa (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Dạ cầu Kim Sơn → Lý Văn Lâm
Đất ở tại đô thị9.100.000
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Du → Cầu số 3
Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường Hàm Nghi
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị8.600.000
Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
Đất ở tại đô thị7.700.000
Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
Đất ở tại đô thị7.700.000
Đường Lê Đại Hành
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường Lê Quí Đôn
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường Bùi Thị Trường
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị7.200.000
Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.900.000
Đường Tôn Thất Tùng
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.900.000
Cao Văn Lầu
Đầu đường Nguyễn Trung Trực → Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long
Đất ở tại đô thị5.720.000
Đường 6A
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.400.000
Đường Nhạc Khị
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.400.000
Đường Nguyễn Viết Xuân
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.400.000
Đường Duy Tân
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị5.400.000
Cao Văn Lầu
Đầu đường Số 9 - Khu Thiên Long → Giáp ranh phường Hiệp Thành
Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường số 27
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 25
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 09
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 08
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 07
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 06
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 03
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000
Đường số 02
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị2.300.000

Mặt bằng giá đất Phường Vĩnh Trạch

Giá VT1 cao nhất
11.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
550.000
đồng/m²
Số dòng giá
77
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 77 dòng giá tại Phường Vĩnh Trạch đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 550.000 đến 11.000.000 đồng/m².

Phường Vĩnh Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Vĩnh Trạch đứng thứ 11 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Vĩnh Trạch

Mã bưu chính (zip code)
97112
Doanh nghiệp trên địa bàn
179 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Vĩnh Trạch gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường 5Xã Vĩnh Trạch

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Vĩnh Trạch

4 tuyến đường tại Phường Vĩnh Trạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Vĩnh Trạch

Giá đất cao nhất tại Phường Vĩnh Trạch là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch là 11.000.000 đồng/m², thấp nhất 550.000 đồng/m², trung vị 2.300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Vĩnh Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Vĩnh Trạch xếp thứ 11 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Vĩnh Trạch được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Vĩnh Trạch hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.