Đơn giá đất tại Xã Châu Thới, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Cầu Sập - Ninh Qưới Bắt đầu từ cầu Ba Phụng → Đến cách cầu Mới Vĩnh Hưng 100m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng → 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) ) | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng → Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía Vĩnh Hưng cũ) (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (về phía xã Vĩnh HĐưếnngcá)c)h Cầu Mới Vĩnh Hưng | Đất ở tại nông thôn | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Bắt đầu từ trạm Y tế xã → Đến cầu 3 Phụng | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ (xã Châu Thới) Bắt đầu từ cách UBND xã 300 m về hướng QL1 → Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập → Đến cầu Mới Vĩnh Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng → Đến Cầu kênh Mợ Hai | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường 19/6 Cách UBND xã 300 m về hướng Đền thờ Bác → Đến Đền Thờ Bác | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Đường B2- Giồng Bướm B-Tràm 1 Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) ) → Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Hòa Bình) (Tên cũ: Đến Miễu Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Thạnh) ) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Giồng Bướm A.B Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu → Đến cầu Dù Phịch | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhà Việc Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu → Đến cầu Ba Cụm | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) ) → Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh → Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Hưng Phú huyện Phước Long) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Trường cấp 3 Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa → Trưởng THPT Vĩnh Hưng ( Tên cũ: Trường cấp 3) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Vĩnh Hưng Bắt đầu từ đền Thờ Bác → Đến hết ranh đất nhà ông Phan Văn Nam | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường 19/5 Bắt đầu từ giáp ranh Thị Trấn Châu Hưng → Cách UBND xã 300 m về hướng QL1 | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tháp Cổ Bắt đầu từ Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa → Đến hết ranh đất nhà Ông Hoàng Chiến | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường D7 Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa → Đến cuối tuyến | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh chợ Vĩnh Hưng Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan → Đến đường dẫn lên cầu vượt | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường hẻm chợ Vĩnh Hưng Giáp Đường Cầu Sập → nhà ông Huấn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng → Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Vĩnh Hưng A) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến HB15 Bắt đầu từ cầu Ba Phụng → Đến giáp ranh Kinh Xáng Hòa bình | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Lộ tẻ Bắt đầu từ Ba Tân → Đến Tám Em - Chín Đinh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1B-Mỹ Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến → Đến hết ranh đất nhà Ông Dạn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn vào Trường Mầm non Vàng Anh Bắt đầu từ giáp lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa → Đến hết ranh trường mầm non Vàng Anh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Bàu Sen) Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) → Đến cầu Thanh Niên | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Trà Hất-Bàu Sen Bắt đầu từ cầu Ba Cụm → Đến cầu Thợ Võ | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Chín Đô - 3 Ngượt Bắt đầu từ cầu Vàm Đình → Đến hết ranh đất nhà Ông Sua | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách → Đến cổng Chào Trung Hưng 1A | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nghĩa- Đông Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải → Đến cầu 3 Gồm | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nghĩa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải → Đến hết ranh đất nhà ông Rạng | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Đường Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2 Bắt đầu từ cầu Vàm Đình → Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Văn Bổn) | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 2 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em → Đến cầu Am | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường Trà Hất Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền → Đến cầu Trà Hất | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 2 Bắt đầu từ cầu Am → Đến giáp xã Vĩnh Hưng A | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 2 Bắt đầu từ cầu Am → Đến cầu Trần Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Giồng Đế Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa → Đến giáp ranh ấp Công Điền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Bà Quách Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy → Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bào Sen - Bà Chăng A (Tên cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A) Bắt đầu từ cầu Bà Sanh → Đến hết ranh đất nhà ông Công | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh → Đến cầu Bà Dô | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Rạch Cây Giông Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông → Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Nguyễn Điền Bắt đầu từ cầu Bà Dô → Đến giáp ranh Sóc Trăng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Là → Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng 1 B | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Lộ Mỹ Phú Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà Chín Hương → Đến hết ranh đất nhà Ông Ba Nhân | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Xóm Lớn Bắt đầu từ cầu nhà ông Quân → Đến cầu nhà ông Ba Giồ (ấp Nàng Rèn) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Xóm Lớn Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo → Đến giáp ranh xã Long Thạnh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Đông Bắt đầu từ cầu Ba Phương → Đến nhà ông Hỡi | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1B Bắt đầu từ nhà bà Choáng → Nhà bà Thành | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 155 dòng giá tại Xã Châu Thới đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Thới đứng thứ 33 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Thới gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Châu Thới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .