Đơn giá đất tại Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
52 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu → Đến rạch Lung Lá | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) → Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) → Cống Sáu Tiếu | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc → Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) → Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Cống 6 Tiếu → Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55 Bắt đầu từ cầu Cái Keo → Đến cầu Hai Miên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ Cầu Cái Keo → Đến Vàm Xáng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước → Đến Cầu Bà Tòa | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) → Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc → Đến cầu ngã Ba Miễu | Đất ở tại nông thôn | 530.000 | — | — | — | — |
| Kinh Xáng Cống Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) → Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn → Cầu Mười Chì | Đất ở tại nông thôn | 375.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh Đê xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần → Đến kinh 773 Phước Thắng | Đất ở tại nông thôn | 375.000 | — | — | — | — |
| Kênh Gốc Khai Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai → Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa) | Đất ở tại nông thôn | 375.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn | Đất ở tại nông thôn | 375.000 | — | — | — | — |
| Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56 Bắt đầu từ cầu Hai Miên → Đến cầu Xã Thàng | Đất ở tại nông thôn | 375.000 | — | — | — | — |
| Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A → Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) | Đất ở tại nông thôn | 370.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn → Đến trụ sở Ấp Lung Chim | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) → Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu Bắt đầu kênh Xáng Cống → đến nhà ông Ba Nhạc | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) → Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú) → Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu Tư Độ → Đến ngã ba Long Phú | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu → Đến cầu Tư Độ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) → Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến rạch Láng Xéo Bắt đầu từ Cầu Lung Rong → Đến Cầu Hùng Liễu | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng → Đến hết Kênh Ngang | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Bảy An Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 → Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Ấp Phan Màu, Lung Lá Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu) → Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu → Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ cầu Xã Thàng → Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Vàm Sáng - 6 Thước Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982 → Đến kênh Sáu Thước | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong) Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà → Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Lung Su Bắt đầu từ Cầu Lung Su → Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Lợi Điền Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền → Đến bến phà ông Trần Văn Hiền | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Phạm Thế Hùng Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum → Đến nhà bà Tạ Thị Lợi | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Kênh số 1 Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Tòa Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 → Đến cầu kênh Ngang | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A → Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53) Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Cống Đá Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ấp Lung Lá Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl → Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm → Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp Hòa Phong Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong) → Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m | Đất ở tại nông thôn | 220.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 52 dòng giá tại Xã Định Thành đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 720.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Thành đứng thứ 62 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Thành gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
3 tuyến đường tại Xã Định Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .