Bảng giá đất Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

104 dòng giá60 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Đá Bạc

104 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Đá Bạc, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)
Nhà ông Tư Gương → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Phượng
Đất ở tại nông thôn1.340.000
Tuyến qua cống Đá Bạc (bờ Bắc)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quýt □ → Ranh đất bà Lê Diệu Cẩm
Đất ở tại nông thôn1.010.000
Tuyến vòng xuyến Cầu Cơi 5 (2 bên)
Nhà bà Trần Thị Thanh Sợi → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn1.010.000
Tuyến về cầu Cơi Năm Cũ
Từ ranh đất bà Lê Kim Chi → Hết ranh đất ông Thi Văn Dũng
Đất ở tại nông thôn1.010.000
Tuyến Vòng Xoay chợ Cơi Năm
Ranh đất ông Nguyễn Quang Ân → Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hùng
Đất ở tại nông thôn1.010.000
Đường vào Trung tâm Văn Hoá Xã
Ranh đất ông Hồ Trung Trực → Trụ sở Trung tâm văn hoá xã
Đất ở tại nông thôn1.010.000
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 23B
Đất ở tại nông thôn870.000
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Ranh đất ông Huỳnh Việt Hùng → Hết ranh đất ông Trần Văn Sai
Đất ở tại nông thôn870.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu kênh Đứng (Hướng Bắc) → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi
Đất ở tại nông thôn860.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Ranh đất bà Trần Thị Sa → Hết ranh đất ông Trần Văn Tiến □
Đất ở tại nông thôn830.000
Tuyến lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây Bắc
Từ nhà ông Nguyễn Thành Nhơn → Hết phần đất ông Mai Thanh Bạch
Đất ở tại nông thôn830.000
Tuyến lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá Bạc
Từ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá Bạc → Hết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc
Đất ở tại nông thôn830.000
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Hết ranh đất ông Năm Thạnh → Giáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn830.000
Tuyến bờ Tây kênh Dớn
Ngã ba tuyến 21 - kênh Dớn → Hết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lươm)
Đất ở tại nông thôn540.000
Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2
Ranh đất Bà Cao Hồng Mãnh → Hết đất ông Nguyễn Hoang Việt
Đất ở tại nông thôn500.000
Tuyến kênh Cựa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)
Ranh đất ông Đặng Văn Hùng → Giáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)
Đất ở tại nông thôn450.000
Tuyến kênh Tám
Đất Nguyễn Văn Út Nhỏ → Đất ông Nguyễn Văn Lâm
Đất ở tại nông thôn450.000
Tuyến kênh Tám
Ranh đất ông Nguyễn Văn Hoa → Hết ranh đất Phạm Trung Kiên
Đất ở tại nông thôn450.000
Tuyến Cơi 5 - Hòn Đá Bạc
Trụ sở UBND xã → Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)
Đất ở tại nông thôn1.390.000
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)
Cầu Kênh Đứng → Hết ranh đất ông Lê Tấn Đạt
Đất ở tại nông thôn1.350.000
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 20L
Đất ở tại nông thôn1.260.000
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ngã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang) → Đường ống dẫn khí PM3
Đất ở tại nông thôn1.220.000
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)
Trụ sở UBND xã → Hết ranh đất ông Năm Thạnh
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Tuyến đường ô tô về trung tâm xã
Ranh đường ống PM3 → Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)
Ranh đất ông Lê Tấn Đạt → Hết ranh đất bà Mười Thị
Đất ở tại nông thôn1.220.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi → Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc → Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình
Đất ở tại nông thôn1.060.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Cầu Co Xáng → Cầu về Vồ Dơi
Đất ở tại nông thôn1.060.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Hết ranh đất ông Phạm Thanh Bình → Cầu Co Xáng
Đất ở tại nông thôn1.060.000
Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)
Ranh đất ông Lê Văn Quý → Hết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải
Đất ở tại nông thôn770.000
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Lê Văn Vinh → Đầu Kênh 16
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Phan Việt Thanh → Hết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh Hạ
Ranh đất bà Bùi Thị Thắm → Hết đất ông Nguyễn Văn Nễ
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến Kinh Hòn (Bờ Đông) tiếp giáp khu xen ghép
Trạm Quản Lý Đê Điều → Đất ông Trần Văn Vũ
Đất ở tại nông thôn750.000
Cầu kênh Đứng - Co Xáng
Khu thực nghiệm (Hướng Đông) → Cống T19
Đất ở tại nông thôn750.000
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 23C
Đất ở tại nông thôn750.000
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20A
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến bờ Tây kênh 16
Trạm Tiếp bờ PM3 → Hết ranh đất ông Trần Văn Phước
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến bờ Đông kênh 16
Ranh đất ông Trần Văn Tuấn → Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông
Đất ở tại nông thôn750.000
Tuyến bờ Đông kênh 16
Hết ranh đất ông Bùi Văn Luông → Hết ranh đất ông Phạm Văn Minh
Đất ở tại nông thôn710.000
Khu tái định cư xen ghép Đá Bạc
Ranh Mai Vũ Tâm → Hết đất Nguyễn Thanh Tuấn
Đất ở tại nông thôn660.000
Khu tái định cư Vàm kênh Sào Lưới
Các lộ bê tông thuộc dự án
Đất ở tại nông thôn660.000
Tuyến bờ Nam kênh Ba Tỉnh
Đầu kênh 16 → Hết ranh đất Trường THCS
Đất ở tại nông thôn620.000
Tuyến bờ Tây kênh 16
Hết ranh đất ông Trần Văn Phước → Hết ranh đất ông Bùi Văn Ri
Đất ở tại nông thôn620.000
Kênh Cơi 6A + Cơi 6B
Từ cầu Co Xáng → Hết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)
Đất ở tại nông thôn620.000
Tuyến bờ Đông kênh xáng Giữa
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chót → Hết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải
Đất ở tại nông thôn620.000
Tuyến bờ Đông kênh 88
Nhà ông Trịnh Văn Liêm → Ngã tư tuyến 88 - 21
Đất ở tại nông thôn620.000
Tuyến bờ Bắc kênh Sào Lưới
Ranh đất ông Nguyễn Quốc Tiến → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Học
Đất ở tại nông thôn620.000
Tuyến bờ Bắc kênh Ba Tỉnh
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quang → Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiếu
Đất ở tại nông thôn620.000
UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)
Ranh Trường Tiểu học A → Hết ranh đất bà Út Em
Đất ở tại nông thôn620.000

Mặt bằng giá đất Xã Đá Bạc

Giá VT1 cao nhất
1.390.000
đồng/m²
Trung vị VT1
620.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
104
dòng
Số tuyến đường
60
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 104 dòng giá tại Xã Đá Bạc đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.390.000 đồng/m².

Xã Đá Bạc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đá Bạc đứng thứ 51 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Đá Bạc

Mã bưu chính (zip code)
98419
Doanh nghiệp trên địa bàn
116 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đá Bạc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Khánh Bình Tây BắcXã Khánh Bình Tây

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đá Bạc

6 tuyến đường tại Xã Đá Bạc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Đá Bạc

Giá đất cao nhất tại Xã Đá Bạc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Đá Bạc là 1.390.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 620.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Đá Bạc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Đá Bạc xếp thứ 51 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Đá Bạc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Đá Bạc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Đá Bạc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.