Đơn giá đất tại Phường Giá Rai, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường chợ cũ (phía tây) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào KDC Công ty Đại Lộc Khu A Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Thạch Hòa Hiệp) | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ khu nhà ở thương mại và chợ Trung tâm Hộ Phòng (Đường số 3, 4, 5, 6) Nguyên tuyến | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Dân sinh cầu khóm 2 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Trần Hồng Lến) → Kênh Xáng Hộ Phòng | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Dân sinh cầu khóm 2 Phía Nam Quốc lộ 1 (Nhà ông Bửu Điền) → Kênh Xáng Hộ Phòng | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 Đường số 2 → Đường số 3 | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 Đường số 8 → Giáp ranh Huyện đội | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) Đường Tránh Hộ Phòng (QL 1) → Cầu Trắng (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Trần Hưng Đạo Tim đường Lý Thường Kiệt → Đường Nguyễn Thị Lượm | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) → Cầu Rạch Rắn 1 | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) Tô Minh Xuyến → Đập Ba Túc + 100m | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm → Cầu kênh ấp 1(Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh A) | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Trần Văn Sớm Cầu Trần Văn Sớm → Cầu Kênh Rạch Rắn | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Giá Rai-Gành Hào Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) → Cổng Chùa mới | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Trưng Nhị Nguyễn Thị Lượm → Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường bờ kè phường Giá Rai ( dọc kênh Xáng Bạc Liêu - Cà Mau) Từ giáp ranh phường Láng Tròn → Đến giáp Hẻm 6 (khóm 1A Hộ Phòng) | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu đất thánh Quốc lộ 1 → Đường Vành Đai | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án) Quốc lộ 1 → Ngã ba | Đất ở tại đô thị | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Đường Giá Rai - Phó Sinh Cống 19 → Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Cầu Trần Văn Sớm (nối dài ) Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 → Đường tránh Giá Rai – Cạnh Đền | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) → Đường số 1 (ranh quy hoạch) | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tạ Tài Lợi Ngã ba đường Tòa án (Tên cũ: Đường Tòa án) → Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) Cống Phó Sinh → Giáp đường Giá Rai - Phong Tân | Đất ở tại đô thị | 800.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) Quốc lộ 1 → Cống Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị | 800.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 23 (phía tây đường Phan Đình Giót ) (Tên cũ: Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) → Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) | Đất ở tại đô thị | 680.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) Quốc lộ 1 → Giáp ranh P.láng Tròn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) Quách Thị Kiều → Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Giá Rai Quốc lộ 1 → Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) Quốc lộ 1 → Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Thanh Niên Cầu Nhà ông Huỳnh Mười → Kênh Rạch Rắn | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Xóm Lưới Đường Giá Rai - Gành Hào → Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường chùa mới Đường Giá Rai - Gành Hào → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 6 Quốc lộ 1 → Kênh Thủy Lợi | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 8 Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 9 Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Giá Cần Bảy Đường Giá Rai - Gành Hào → Hết ranh Phường 1 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư Trứ Bắt đầu tư cống ấp 25 → Đến nhà ông Lê Văn Tuấn | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư Lẫm Bắt đầu tư cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) → Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Tim hẻm Tự Lực → Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí | Đất ở tại đô thị | 14.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí → Đến ranh xã Phong Thạnh (Tên cũ: Giáp ranh Tân Phong (Km 2217 + 525m) | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Lê Văn Tám (đường số 1) Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương | Đất ở tại đô thị | 8.700.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) → Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đường chợ cũ (phía đông) Quốc lộ 1 → Đường 30/4 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) Lê Văn Tám → Huỳnh Hoàng Hùng | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) Quốc lộ 1 → Từ Minh Khánh | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Tim Cống Lầu → Tim Cống Ba Tuyền | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Minh Khánh (đường số 6) Lê Văn Tám → Huỳnh Hoàng Hùng | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 226 dòng giá tại Phường Giá Rai đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 350.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Giá Rai đứng thứ 6 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Giá Rai gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
10 tuyến đường tại Phường Giá Rai có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .