Đơn giá đất tại Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học Phong Phú A → Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai Kiếm → Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To → Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy | Đất ở tại đô thị | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Chợ Láng Tròn Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) → Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào cống Vĩnh Phong Ngã ba đường vào UBND Phường Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn) → Cống Vĩnh Phong | Đất ở tại đô thị | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt) → Đường số 1 (khu TĐC) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 → Đường số 1 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) → Đường số 1 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) Đường số 1 → Đường số 4 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) Đường số 4 → Đường số 2 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) Đường vào trường Mẫu giáo mới → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) Đường số 5 → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) Đường số 7 (nhà ông Sài) → Đường vào trường mẫu giáo mới | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường số 1 (khu TĐC khóm 2) Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) → Đường số 8 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B) Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng Khóm 19 → Đến cầu trạm y tế Khóm 16B | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng → Cống Lung Mướp | Đất ở tại đô thị | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 19 (Phong Tân) Cầu Khóm 19, kênh Chống Mỹ → Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 15 (Phong Tân) Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) → Cầu nhà ông Lê Văn Thêm | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) → Ngã 3 Thiết | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) → Cống Xóm Lung | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) → Ranh phía bắc nhà ông Cao Văn Ghê | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Kênh Cầu Móng → Cầu nhà Mười Bi (khóm 13) | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 5 (Phong Tân) Cầu Ô Rô → Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5)) | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 16A (Phong Tân) Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) → Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị | Đất ở tại đô thị | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi) Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm 14) → Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng | Đất ở tại đô thị | 300.000 | — | — | — | — |
| Chợ Láng Tròn Quốc lộ 1 → Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) → Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) → Tim Cống Lầu | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Chợ Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) → Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1 Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) → Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào UBND phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Từ Quốc lộ 1 → Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới | Đất ở tại đô thị | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Quốc lộ 1 → Đập Khóm 3 Vĩnh Phong | Đất ở tại đô thị | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Quốc lộ 1 → Cầu Trường học Mới | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Nâu → Đến hết ranh đất nhà Lâm Văn Xiệu | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị Ghết → Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực | Đất ở tại đô thị | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Giá Rai - Phong Tân Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: Giáp ranh Phường 1) → Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) | Đất ở tại đô thị | 900.000 | — | — | — | — |
| Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4), Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) → Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) | Đất ở tại đô thị | 820.000 | — | — | — | — |
| Thành các tuyến đường trong Khu dân cư khóm 3 (từ đường số 1- số 4), Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) → Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) | Đất ở tại đô thị | 820.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới → Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình | Đất ở tại đô thị | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) → Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) | Đất ở tại đô thị | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21) Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý → Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Khóm 16B Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, Khóm 16B) → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (Khóm 16B) | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại đô thị | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) → Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) → Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã Giáp ranh Phường Láng Tròn → Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) → Giáp cầu qua nhà Chín Long (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình → Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường vào cống Vĩnh Phong Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) → Cầu Khóm 12 | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 100 dòng giá tại Phường Láng Tròn đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 300.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Láng Tròn đứng thứ 23 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Láng Tròn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Láng Tròn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .