Bảng giá đất Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

100 dòng giá69 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Láng Tròn

100 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Láng Tròn, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường vào trường THCS Phong Phú
Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình → Ngã tư cầu Khóm 7
Đất ở tại đô thị500.000
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B
Cầu Trường học Mới → Nhà bà Lưu Thị Tiệp (Ngã 3 đường đi Vĩnh Phú Tây)
Đất ở tại đô thị500.000
Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, 21)
Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ → Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phước (Tên cũ: Giáp ranh Cầu Ranh Hạt Khóm 21 xã Vĩnh Phú Tây)
Đất ở tại đô thị500.000
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
Quốc lộ 1 (cống Lầu) → Kênh Cầu Móng
Đất ở tại đô thị500.000
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
Quốc lộ 1 (cống bà Đội) → Kênh Cầu Móng
Đất ở tại đô thị500.000
Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3)
Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) → Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu
Đất ở tại đô thị500.000
Đường Khóm 15 (Phong Tân)
Cầu nhà ông Lương Ô Ra → Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phước) (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú
Đất ở tại đô thị500.000
Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tân)
Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) → Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi)
Đất ở tại đô thị500.000
Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, 17, 19)
Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám( 8 Lẹo)) → Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) (Kênh Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy))
Đất ở tại đô thị500.000
Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2
bắt đầu từ nhà trọ ông Quân → đến kênh thủy lợi
Đất ở tại đô thị500.000
Tuyến đường nhà Tám Bố
Đường vào trường Mẫu giáo mới → Cuối đường
Đất ở tại đô thị500.000
Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình
Đường vào trường Mẫu giáo mới → Cuối đường
Đất ở tại đô thị500.000
Tuyến đường vào trạm nước sạch
Đường vào trường Mẫu giáo mới → Cuối đường
Đất ở tại đô thị500.000
Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em → Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải
Đất ở tại đô thị500.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m Đất ở tại đô thị480.000
Đường vào trường Tiểu học PTĐ
Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến
Đất ở tại đô thị470.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Đất ở tại đô thị430.000
Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm)
Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20 → Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 (Hẻm 2)
bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng → đến hết tuyến đường kênh Miễu
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ → Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây)
Nhà Cao Văn Ghê → Lung Bàu Tượng
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông)
Hết ranh kênh Miễu → Cầu Trung ương Đoàn
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến )
Cầu khóm 12 → Cầu nhà Võ Văn Hiểu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh K18
Cầu 2 Đề (Bắc) → Cầu khóm 12 (nhà ông Kha)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh K18
Cầu 2 Đề → Kênh Cống Lầu
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Kênh Hai Chen
Kênh khóm 13 → Kênh khóm 12
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Cầu Móng
Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội) → Kênh Cống Lầu
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Bảy Ói
Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B (Quốc lộ 1) → Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến hẻm 5
bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 → đến cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Hẻm 4
Quốc lộ 1 → Kênh Bảy Ói
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Hẻm 3
Quốc lộ 1 (phía Tây) → Nhà ông Tám Tèo
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Khóm 16A
Cầu Ông Tại → Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây)
Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây) → Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)
Nhà ông Bảy Pha → Cầu nhà ông Vọng khóm 7
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông)
Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) (Đất công) → Cầu qua nhà Chín Long
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây)
Nhà Tứ Hải → Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen)
Đất ở tại đô thị400.000
Đường Khóm 17 (Phong Tân)
Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) → Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng)
Đất ở tại đô thị400.000
Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Tân)
Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) → Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía)
Đất ở tại đô thị400.000
Đường vào trường Mẫu giáo mới
Khóm 7 nhà ông Ba Thiết → Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc)
Đất ở tại đô thị400.000
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
Cầu 2 Đề (phía Đông) → Kênh K16 (Nhà ông Lẹ)
Đất ở tại đô thị400.000
Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong
Đập Khóm 3 Vĩnh Phong → Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Tân)
Đất ở tại đô thị400.000
Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y → Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn
Đất ở tại đô thị400.000
Đường liên xã
Kênh chống Mỹ → Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến từ cống xóm Lung
Cống xóm Lung (Khóm 1) → Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến từ cầu Ba Nhạc
Cầu Ba Nhạc khóm 7 → Kênh Hai Chen (Khóm 12A)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Tư Bá Khóm 2
bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 → đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến lung Bàu Tượng
Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ) → Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm)
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường vành đai)
bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 → đến Cống Bà Đội
Đất ở tại đô thị400.000
Tuyến Khóm 2 - Khóm 12
bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 → đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng
Đất ở tại đô thị400.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại đô thị350.000

Mặt bằng giá đất Phường Láng Tròn

Giá VT1 cao nhất
5.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
300.000
đồng/m²
Số dòng giá
100
dòng
Số tuyến đường
69
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 100 dòng giá tại Phường Láng Tròn đều thuộc loại Đất ở tại đô thị, đơn giá VT1 từ 300.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phường Láng Tròn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Láng Tròn đứng thứ 23 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Phường Láng Tròn

Mã bưu chính (zip code)
97508
Doanh nghiệp trên địa bàn
128 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Láng Tròn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phong Thạnh ĐôngXã Phong Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Láng Tròn

6 tuyến đường tại Phường Láng Tròn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Láng Tròn

Giá đất cao nhất tại Phường Láng Tròn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Láng Tròn là 5.000.000 đồng/m², thấp nhất 300.000 đồng/m², trung vị 500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Láng Tròn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Phường Láng Tròn xếp thứ 23 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Láng Tròn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Láng Tròn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Láng Tròn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.