Bảng giá đất Xã An Trạch, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã An Trạch, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

40 dòng giá39 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Trạch

40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Trạch, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ấp Thành Thưởng-Văn Đức A
Bắt đầu từ đầu đường Thành Thưởng - Thành Thưởng A (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Ca Thị Bảnh) → Đến giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành
Đất ở tại nông thôn700.000
Đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C
Bắt đầu từ cầu Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) → Đến cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C)
Đất ở tại nông thôn600.000
Ấp Thành Thưởng-Thành Thưởng A
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Luyến giáp lộ nhựa tuyến An Trạch - Định Thành → Đến cầu Vàm Bộ Buối (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối))
Đất ở tại nông thôn600.000
Tuyến Kênh Xáng Hộ Phòng - Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh Khóm 3 - phường Giá Rai → Đến Cây Xăng Ấp 2
Đất ở tại nông thôn500.000
Đường liên Ấp Thành Thưởng B đến ấp Ba Mến
Từ Đình Nguyễn Trung Trực (Thành Thưởng B) → Đến cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến)
Đất ở tại nông thôn500.000
Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, Quyết thắng
Bă đầu từ cầu Họa Đồ (tên cũ: Bắt đầu từ Đầu Họa Đồ) → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến Xóm Trà Thê, Gạch ông qua Trường học Kênh Xáng)
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp Ba Mến A, Phía Nam Kinh Tây
Từ UBND xã → Đến cầu Kinh Tây
Đất ở tại nông thôn400.000
Chệt Khọt - Bùng Binh - Giá Rít
Bắt đầu từ Cầu Chệt Thọt → Đến cầu Giá Rít (tên cũ: Đến Ngã Ba nhà ông Lê Minh Đáng, nhà ông Huỳnh Văn Tánh)
Đất ở tại nông thôn400.000
Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã → Đến kênh nhà nước
Đất ở tại nông thôn400.000
Đường GTNT Văn Đức A, xã An Trạch
Bắt đầu từ giáp lộ nhựa 3m5 (Nhà ông Tạ Văn Sáng) → Đến Ấp Lung Xình
Đất ở tại nông thôn400.000
Đường GTNT Vàm Bộ Buối - Kênh Tây, xã An Trạch A
Bắt đầu từ Lộ nhựa → Đến cầu Kênh Tây
Đất ở tại nông thôn400.000
Tuyến Kênh Giữa
Bắt đầu từ Lộ đan giáp đường bê tông 3,5 mét → Đến cầu Gạch Ong (tên cũ: Đến nhà ông Đường Văn Thừa)
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp 1, Đường kênh Giáo Quang
Bắt đầu từ Trường Tiểu Học Giáo Quang → Đến Cầu 10 Nghía
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp Văn Đức B Hoàng Minh A-Hoàng Minh
Từ cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dững) → Đến cầu Bàu Chứa (Rạch Bàu Chứa) (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh))
Đất ở tại nông thôn400.000
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B (tên cũ: Văn Đức A-Văn Đức B-Anh Dũng)
Từ kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tính → Đến cầu Chiêu Liêu (tên cũ: Đến hết ranh trường Tiểu học Nguyễn Chí Thanh)
Đất ở tại nông thôn400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Ấp Văn Đức B - Anh Dũng
Từ cầu Chiêu Liêu → Đến kênh Chín Căn
Đất ở tại nông thôn350.000
Tuyến Gạch Ong - Trà Thê
Bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Nghiệp → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Ba Mến
Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Nghét - sửa: Từ Cầu Họa Đồ → Đến nhà ông Huỳnh Văn Rợ nối dài ấp Thành Thưởng B
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp 2, kinh Trà Ké
Từ đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Dương) → Đến nhà ông Lê Văn Chinh
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp 2, Kinh Thanh Niên
Bắt đầu từ kênh Thanh Niên Lớn tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Cường → Đến hết kênh Thanh Niên Nhỏ (tên cũ: Đến nhà ông Võ Văn Cận)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp 2, Kênh Nhà Nước
Bắt đầu từ kênh 6 Thước (Nhà ông Lý Văn Mến) → Đến cầu Láng Đước (Nhà ông Võ Văn Lén)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp 1, Kinh Sáu Thước Nhỏ
Bắt đầu từ cầu Mười Nghía (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Cuôi) → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà bà Lê Ngọc Thẩm)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp 1, kinh Ba Tỉnh
Từ cầu Vàm Ba Tỉnh (tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Đào Văn Út) → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Văn Đức A-Văn Đức B-Hiệp Vinh
Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Võ Nguyên Giáp → Đến kênh Điền Cô Ba
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Thành Thưởng B, kinh Lung Nhất
Từ đường liên ấp Thành hưởng B đến ấp Thành Thưởng C (tên cũ: Bắt đầu từ nhà bà Trần Bé Hai) → Đến hết đường kênh Lung Nhất (tên cũ: Đến nhà ông Đào Văn Khởi)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Quyết Chiến, Kinh Ba Tỉnh
Bắt đầu từ Đường liên ấp Ba Mến đến Ấp 2 (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Giáo Quan) → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào (tên cũ: Đến nhà ông Tạ Văn Ngọc)
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Hoàng Minh A
Bắt đầu từ cầu Chiu Liêu (tên cũ: Bắt đầu từ cầu nhà bà Tạ Thị Gấm) → Đến kênh Hiệp Thành
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Hiệp Vinh
Bắt đầu từ ngã Ba ấp Anh Dũng → Giáp lộ nhựa 3,5m Thành Thưởng - Thành Thưởng A
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Ba Mến, tuyến Kinh Cùng
Bắt đầu từ cầu kênh Cùng → Đến nhà bà Giả Thị Ảnh
Đất ở tại nông thôn300.000
Ấp Ba Mến A, Phía Bắc Kinh Tây
Bắt đầu từ cầu kênh Tây (tên cũ: Bắt đầu từ Nhà ông Nguyễn Văn Khởi) → Đến cầu trước UBND xã (tên cũ: đến Nhà bà Nguyễn Thị Chín)
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến Bào Chứa – Lung Lá
Từ cầu Bào Chứa → Đến giáp ranh xã Định Thành
Đất ở tại nông thôn280.000
Tuyến kênh Láng Chảo
Từ cầu Láng Chảo → Đến kênh Máng Dơi
Đất ở tại nông thôn280.000
Tuyến Vườn Cò – Lung Lá
Từ cầu Bào Chứa → Đến giáp ranh xã Định Thành
Đất ở tại nông thôn280.000
ấp Ba Mến A – Xóm Giữa
Từ cầu treo (kênh Điền Cô Ba) → Cầu Vàm Bộ Buối
Đất ở tại nông thôn280.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000
Đường Ấp Quyết Thắng
Bắt đầu từ Cầu Giá Rít → Đến đường Hộ Phòng - Gành Hào
Đất ở tại nông thôn

Mặt bằng giá đất Xã An Trạch

Giá VT1 cao nhất
700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
40
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 40 dòng giá tại Xã An Trạch đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 700.000 đồng/m².

Xã An Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Trạch đứng thứ 63 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã An Trạch

Mã bưu chính (zip code)
97613
Doanh nghiệp trên địa bàn
31 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Trạch gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã An Trạch A

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Trạch

Giá đất cao nhất tại Xã An Trạch là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Trạch là 700.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Trạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã An Trạch xếp thứ 63 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Trạch theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Trạch được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Trạch hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.