Đơn giá đất tại Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu đường Phạm Ngọc Thạch → Hết ranh cây xăng Kim Minh | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A → Đường 19-5 | Đất ở tại nông thôn | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Nước - Phú Tân Đầu kênh Sư Thông → Đập Cây Dương | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 30-4 → Đường 2-9 | Đất ở tại nông thôn | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế → Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghỉ Tuấn Anh → Giáp ranh xã Trần Thới cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) → Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính → Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) | Đất ở tại nông thôn | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước → Giáp ranh ấp Đồng Tâm | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) → Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt | Đất ở tại nông thôn | 890.000 | — | — | — | — |
| Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang → Cầu Tài Chính | Đất ở tại nông thôn | 810.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1 Từ Bách hóa xanh → Cuối đường | Đất ở tại nông thôn | 8.650.000 | — | — | — | — |
| Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt → Hẻm số 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.860.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển → Đường 1/5 | Đất ở tại nông thôn | 4.510.000 | — | — | — | — |
| Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) → Hết khu Kiôt | Đất ở tại nông thôn | 4.510.000 | — | — | — | — |
| Đường 30 - 4 Hẻm số 2 → Cầu Văn hóa | Đất ở tại nông thôn | 4.470.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt → Đường 3-2 | Đất ở tại nông thôn | 4.170.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8) Quốc Lộ 1A → Đường 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.630.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh → Đầu lộ Phú Mỹ +200m | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường vào UBND xã Trần Thới cũ Chùa Hưng Vy Tự → Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 → Cống Cây Hương | Đất ở tại nông thôn | 2.990.000 | — | — | — | — |
| Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A → Đầu kênh Sư Thông | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Đường 3 - 2 Đường 1-5 → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 2 nối dài Đường 2 tháng 9 → Hẻm số 3 | Đất ở tại nông thôn | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt → Nhà ông Út Anh | Đất ở tại nông thôn | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến → Cầu Cây Hương | Đất ở tại nông thôn | 2.770.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Hết đất ông 10 Ơn → Lộ Tân Duyệt | Đất ở tại nông thôn | 2.660.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Định Của Hồ Thị Kỷ → Đường 2/9 | Đất ở tại nông thôn | 2.610.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa Trang → Đầu đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 2 Đường 30-4 → Đường 2-9 | Đất ở tại nông thôn | 2.410.000 | — | — | — | — |
| Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa → Cầu Cây Hương | Đất ở tại nông thôn | 2.230.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt → Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện → Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt → Đường 30-4 | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) → Cầu Vành Đai | Đất ở tại nông thôn | 1.940.000 | — | — | — | — |
| Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) → Giáp ranh Bệnh viện | Đất ở tại nông thôn | 1.940.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Giáp ranh xã Hưng Mỹ → Giáp ranh Nghĩa trang | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) | Đất ở tại nông thôn | 1.870.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m → Nhà nghỉ Tuấn Anh | Đất ở tại nông thôn | 1.830.000 | — | — | — | — |
| Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) → Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.790.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) → Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Lộ trung tâm xã Quốc lộ 1A → Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ Đường 2 tháng 9 → Hẻm số 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 2-9 → Đường 1-5 | Đất ở tại nông thôn | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m → Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) → Đầu lộ Phú Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long → Dốc cầu Đầm Cùng | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) → Hết ranh Trường THPT Cái Nước | Đất ở tại nông thôn | 1.370.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 86 dòng giá tại Xã Cái Nước đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 220.000 đến 8.650.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cái Nước đứng thứ 14 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cái Nước gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Xã Cái Nước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .