Đơn giá đất tại Xã Châu Thới, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
155 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ấp Tràm 1 Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ → Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Cái Điều-Giồng Bướm A Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều → Đến cầu miễu Đá Trắng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Cai Điều - Công Điền Bắt đầu từ cầu Bà Lăng → Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền Bắt đầu từ trường tiểu học điểm Bắc Hưng → Đến cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến cầu Ông Cuội) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Bắt đầu từ cầu Cà Ba → Đến nhà Ông Khởi | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Bắt đầu từ nhà ông Duyên → Đến nhà bà Đầy | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm → Đến nhà ông Loan Đi | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Bắt Đầu từ nhà Út Anh → Đến nhà ông Chiến | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc → Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng B Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến cầu Tư Nam | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng B Bắt đầu từ ranh trụ sở ấp Bà Chăng B → Đến hết ranh đất nhà ông Hai Thuận | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng A-B1-B2 Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm → Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng A-B1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc → Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng A- Bà Chăng B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh → Đến cầu ngã ba Trần Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An → Đến hết ranh đất nhà ông Xuân | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bà Chăng A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến → Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Giồng Bướm A-Tràm 1 Bắt đầu từ cầu Bảy Sên → Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Việt (bà Kiều) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Nhà Việc Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Sang → Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (giáp ấp Xóm Lớn) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Nhà Việc Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Đáng → Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Tới | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Nhà Việc Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên → Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Nhà Việc Bắt đầu từ cầu ông Dũng → Đến hết ranh đất nhà Ông Bích | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Nhà Việc Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang → Đến hết ranh đất nhà ông Hiền | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Giồng Bướm B Bắt đầu từ cầu Lung Sen → Đến hết ranh đất nhà ông Thiên | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Giồng Bướm A Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá → Đến hết ranh đất nhà ông Thủ | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Giồng Bướm A Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa → Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Cai Điều Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh → Đến cầu Bà Lăng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen) Bắt đầu từ cầu Ông Nam → Đến giáp Sóc Trăng | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen) Bắt đầu từ Miếu Bà → Đến hết ranh đất nhà ông Đê | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Đường ấp Bàu Sen) Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh → Đến hết ranh đất nhà ông Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp B2 Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng → Đến hết ranh đất nhà Bà Minh | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bào Sen - Trà Hất (Tên cũ: Đường Bàu Sen - Trà Hất) Bắt đầu từ cầu bà Nga → Đến cầu Ông Nghĩa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Em | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Đường Ông Quang - ông Nên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang → Đến hết ranh đất nhà ông Nên | Đất ở tại nông thôn | 310.000 | — | — | — | — |
| Rạch Cây Giông - ông Thới (ấp Thạnh Hưng 2) Bắt đầu từ Cầu ông Thới → Đến Cầu 3 Đây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu trường học - ông Đạo (ấp Tam Hưng) Bắt đầu từ nhà bà Hoa → Đến nhà ông Đạo | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu Thanh Niên - ông Minh (ấp Thạnh Hưng 2) Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến ông Minh - 2 Tây | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường dẫn vào Tháp Cổ Giáp đường Tháp Cổ → Đến khu di tích Tháp Cổ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hưng Bắt đầu từ nhà ông Cảnh Đến hết ranh nhà bà Vàng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Hoàng - ông Beo (ấp Nam Hưng) Bắt đầu từ nhà ông Beo → Đến ông Thân - nhà ông Phụng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Hổ - ông Út (ấp Thạnh Hưng 2) Bắt đầu từ nhà bà Ba → Đến nhà bà Phấn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Công - ông Kiệm (ấp Thạnh Hưng 1) Bắt đầu từ nhà ông Quang → Đến cầu ông Công | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Chính - ông Rẩy (ấp Trung Hưng 2) Bắt đầu từ cầu Am → Đến ranh đất ông Đen | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Miếu Chúa Hai - trường Lê Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Hưng 1) Bắt đầu từ Miếu Chúa Hai → Đến trường Lê Văn Tám | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1A Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng → Đến Nhà ông Hai Thức | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hưng 1A Bắt đầu từ nhà ông Nguyện → Đến Nhà ông Bảnh | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường Mỹ Phú Đông Bắt đầu từ nhà ông Non → Đến Nhà ông Tâm | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ông Trung - ông Thiên (ấp Trần Nghĩa) Bắt đầu từ Cầu ông Trung → Đến ranh đất ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường 2 Tây - cầu Út Bổn - cầu ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2) Bắt đầu từ đất nhà ông Ngô Văn Tiện → Đến cầu Út Bổn - 2 Nheo | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu 7 Lý - 4 Lũy (ấp Đông Hưng 2) Bắt đầu từ cầu 7 Lý → Đến đất ông Quang | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường cầu 3 Phụng - Vĩnh Hưng A (ấp Tam Hưng) Bắt đầu từ cầu Ba Phụng → Đến nhà ông Khải | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 155 dòng giá tại Xã Châu Thới đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Châu Thới đứng thứ 33 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Châu Thới gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Châu Thới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .