Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
107 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu Bắt đầu từ kênh 5M4 → Đến đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu Bắt đầu từ cầu Lung Lớn → Đến cây xăng ông Vạn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Lộ Đê Đông Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A → Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ nhựa Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc → Đến Lộ Đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Kinh Tế Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa → Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Kinh Tế Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa → Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường An Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến → Đến đê Trường Sơn | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đê Đông Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh → Đến Cầu Mương I | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh 7 (Phía Tây) Đê Đông → Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lung Lớn Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến mương I nhà ông Hàn Lê | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến phía Đông Kênh 12 Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) → Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Kênh 9 (Phía Đông) Bắt đầu từ Đê Đông → Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh 9 (Phía Tây) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh → Đến giáp lộ Cây Gừa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Tây Kênh 12 Bắt đầu từ Đê Đông → Đến cầu Kênh 12 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường phía đông kênh 9 Bắt đầu từ nhà ông Chính → Đến giáp nhà ông Nga | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Chợ Cống Cái Cùng Bắt đầu từ đê Trường Sơn → Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Giồng Nhãn-Gành Hào Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A → Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn → Đến kênh 5M4 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Giồng Nhãn - Gành Hào Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu → Đến giáp ranh Phường nhà Mát | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng → Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đông Kênh 12 Bắt đầu từ Đê Đông → Đến cầu Kênh 12 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc → Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A | Đất ở tại nông thôn | 640.000 | — | — | — | — |
| Đường Giồng Nhãn-Gành Hào Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc → Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu | Đất ở tại nông thôn | 540.000 | — | — | — | — |
| Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập → Đến cầu Vĩnh Hòa | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường hậu cơ quan Đê Trường Sơn → Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường Toàn Thắng Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh 12 | Đất ở tại nông thôn | 430.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12 Bắt đầu từ kênh 130 → Đến giáp kênh Trường Sơn 2 | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến kênh 10 (phía đông) Bắt đầu từ Đê Đông → Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến phía Tây kênh 12 Bắt đầu từ Cầu Kênh 12 → Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Vành Đai Sân Chim Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang → Đến giáp nhà ông Tiếu | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Kênh Trường Sơn Bắt đầu từ cầu Xã → Đến kênh Mương 1 | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường điện gió Bắt đầu từ đường Đê Đông → Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến cặp kênh Trường Sơn Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc → Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu ( phía Nam ) Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh mương I | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường mương 6 Đường Giồng Nhãn - Gành Hào → đến đường Kênh 500 | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Hữu Tính Đường Giồng Nhãn - Gành Hào → đến đường Kênh 500 | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Cầu Trâu ( phía Bắc) Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh mương I | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh 7(phía Đông) Chợ tạm ấp 15 → Đến đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Kênh 7(phía Đông) Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào → Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17 | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13 Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Cống Đá Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập → Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường Bình Tiến Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến → Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây ) Bắt đầu từ đê Trường Sơn II → Đến đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông ) Bắt đầu từ đê Trường Sơn II → Đến đê Đông | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đường 5M4 Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh 8 - sửa : Mương 7 | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Đê Đông kênh 6 ấp 15 Bắt đầu từ Đê Đông → Đến kênh 2 ấp 15 | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Chợ tạm ấp 15 Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15 → Đến cầu Kênh 1 ấp 15 | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Kim Em Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa → Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường kênh Đốc Thiện Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình → Đến Ấp Vĩnh Hòa | Đất ở tại nông thôn | 340.000 | — | — | — | — |
Toàn bộ 107 dòng giá tại Xã Vĩnh Hậu đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.600.000 đồng/m².
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hậu đứng thứ 50 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hậu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hậu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .