Bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

107 dòng giá98 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Vĩnh Hậu

107 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất → Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Mương 1 → Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu → Đến đường kênh Lung Lớn
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh I
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Năm Châm
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đường kênh Cô Tuyết
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu → Đến đường kênh Lung Lớn
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa → Đến đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Cô Tuyết
Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II → Đến giáp khu Tái định cư
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến kênh I
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 4 Ấp 15
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn → Đến đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Vĩnh Hòa
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa → Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn → Đến kênh 130
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn → Đến kênh 130
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Mương 6
Bắt đầu từ kênh 5m4 → Đến kênh 130
Đất ở tại nông thôn340.000
Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu → Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến 500
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc → Đến Ấp Vĩnh Mới
Đất ở tại nông thôn340.000
Phía Tây kênh số 4 ấp 15
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa → Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất ở tại nông thôn340.000
Phía Tây cầu Dần Xây
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân → Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến cầu thưa
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập → Đến đường Bình Tiến
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn → Đến cầu Thanh Niên
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Đường Cây Gừa
Bắt đầu từ ấp Cây Gừa → Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến → Đến kênh 130
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình → Đến cầu 3 Thân
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường mương 4
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) → Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Nông Trường
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào → Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Mương I
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà → Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường mương 7
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) → Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Tây Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa → Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào → Giáp kênh số 9
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông kênh giáp ranh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng → Đến giáp kênh phường 2
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền → Đến giáp kênh 5 ấp 12
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông kênh 7
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba → Đến giáp kênh 9
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông (Kênh 130)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa → Giáp đê Đông
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông kênh 1 ấp 16
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết → Đến giáp Vườn Chim
Đất ở tại nông thôn340.000
Lộ bê tông
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Giáp nhà ông Tô Thành Lâm
Đất ở tại nông thôn340.000
Khu dân tộc Khmer
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào → Đến kênh 1 ấp 6
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh ranh ấp 17
Bắt đầu từ kênh 7 → Đến kênh 9
Đất ở tại nông thôn340.000
Kênh 6 Ấp 17
Bắt đầu từ giáp Kênh số 7 → Đến giáp nhà ông Dư
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến phía Bắc Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên → Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Ông Tà
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới → Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A → Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến kênh cạn
Bắt đầu từ đường Bình Tiến → đến cầu Hải Triều Âm
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình → Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà → Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến đường Sua Đũa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh → Đến tuyến đường Kim Em
Đất ở tại nông thôn340.000

Mặt bằng giá đất Xã Vĩnh Hậu

Giá VT1 cao nhất
1.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
107
dòng
Số tuyến đường
98
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 107 dòng giá tại Xã Vĩnh Hậu đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 1.600.000 đồng/m².

Xã Vĩnh Hậu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hậu đứng thứ 50 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Vĩnh Hậu

Mã bưu chính (zip code)
97712
Doanh nghiệp trên địa bàn
113 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hậu gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vĩnh Hậu AXã Vĩnh Thịnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Vĩnh Hậu

2 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hậu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Vĩnh Hậu

Giá đất cao nhất tại Xã Vĩnh Hậu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu là 1.600.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Vĩnh Hậu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Vĩnh Hậu xếp thứ 50 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Vĩnh Hậu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Vĩnh Hậu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.