Bảng giá đất Xã Phú Mỹ, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phú Mỹ, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

49 dòng giá44 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Mỹ

49 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Mỹ, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ Cống Mây Dóc đến Cống Cái Chim) (2 bên)
Cống Mây Dóc → Cống Cái Chim
Đất ở tại nông thôn2.100.000
Khu trung tâm xã( Tuyến chợ Nhà lồng Vàm Đình) (2 bên)
Ranh đất ông Phước → Trạm y tế xã
Đất ở tại nông thôn740.000
Tuyến đường ĐT.986(đoạn từ cầu Vàm Đình - Cống Mây Dóc) (2 bên)
Cầu Vàm Đình → Cống Mây Dóc
Đất ở tại nông thôn2.200.000
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
Ranh đất ông Võ Văn Đèo → Hết ranh đất ông Phan Minh Kiệt
Đất ở tại nông thôn1.200.000
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 7) (2 bên)
Ranh đất ông Nguyễn Văn Cường → Hết ranh đất bà Nguyễn Mỹ Nhung
Đất ở tại nông thôn620.000
Khu vực trung tâm xã (Tuyến đường số 5) (2 bên)
Cầu Thu phí Vàm Đình → Tuyến đường ĐT 986
Đất ở tại nông thôn500.000
Khu trung tâm xã (Tuyến đường số 10) (2 bên)
Ranh đất ông Phước → Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương
Đất ở tại nông thôn440.000
Khu trung tâm xã ( Tuyến đường 12)
Cầu Thu Phí Vàm Đình → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng
Đất ở tại nông thôn410.000
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Bà Ký → Cầu Đòn Dong
Đất ở tại nông thôn370.000
Kênh xáng Thọ Mai
Ngã Ba Kênh xáng Thọ Mai → Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
Đất ở tại nông thôn370.000
Tuyến lộ Cống đá- kênh 4 (đoạn cầu Bến Đìa -đến cầu Đòn Dong
Cầu Bến Đìa → cầu Đòn Dong
Đất ở tại nông thôn370.000
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Khu vực dân cư Giáp Nước) (2 bên)
Cống Giáp Nước (Cống Đá) → Trường Tiểu Học Phú Thuận
Đất ở tại nông thôn370.000
Tuyến đường Vàm Đình- Phú Mỹ (đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đặng đến nhà ông Nguyễn Hoàng Trung
Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đặng → phần đất ông Nguyễn Hoàng Trung
Đất ở tại nông thôn350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Đất ở tại nông thôn350.000
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Đòn Dong → Cổng chào xã Phú Mỹ (cũ)
Đất ở tại nông thôn340.000
Khu căn cứ Tỉnh ủy
Cầu Bà Ký → Về vàm kênh xáng Thọ Mai
Đất ở tại nông thôn340.000
Tuyến Cầu Đập Rạch Láng đến lộ kênh 4 (2 bên)
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng → Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
Đất ở tại nông thôn320.000
Tuyến kênh xáng Vàm Đình - Cái Nước
Cầu Bãi cát → Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến kênh Thọ Mai (cầu bãi cát đến nhà bà Lưu Hồng Miền)
Cầu Bãi cát → Hết ranh đất bà Lưu Hồng Miền
Đất ở tại nông thôn300.000
Khu vực dân cư Giáp Nước (2 bên)
Cầu Đập Rạch Láng → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sỹ
Đất ở tại nông thôn300.000
Khu vực Ba Tiệm - Lung Môn
Hết ranh đất ông Nguyễn Hoàng Trung → Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận cũ)
Đất ở tại nông thôn300.000
Khu Trung tâm xã (Tuyến đường số 10)
Ranh đất ông Mai Thanh Phương → Cầu Vàm Đình
Đất ở tại nông thôn300.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Đất ở tại nông thôn300.000
Khu vực Vàm Xáng - Ba Tiệm
Hết ranh đất bà Nghê Mỹ Châu → Hết ranh đất ông Tô Văn Sén
Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn Trường TH Phú Thuận đến lộ kênh 4) (2 bên)
Trường TH Phú Thuận → Lộ kênh 4
Đất ở tại nông thôn280.000
Tuyến lộ cầu Mây Dóc đến lộ kênh 4 (đoạn cầu Mây Dóc đến Cống Giáp Nước) (2 bên)
Cầu Mây Dốc → Đập Giáp Nước (Cống Đá)
Đất ở tại nông thôn270.000
Tuyến kênh Bến Đìa
Nhà văn hoá ấp Giáp Nước → Cầu Tình Thương 9
Đất ở tại nông thôn250.000
Tuyến Trống Vàm - Rạch Láng
Cầu nhà văn hoá Trống Vàm → Phần đất ông Nguyễn Minh Đương
Đất ở tại nông thôn230.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Đất ở tại nông thôn220.000
Tuyến kênh Bà Ký
Ngã tư kênh Bà Ký → Trường tiểu học Phú Mỹ 3
Đất ở tại nông thôn220.000
Tuyến kênh Quốc Phòng đến Lung Cần Thơ
Cuối Kênh đê Quốc Phòng → Lung Cần Thơ
Đất ở tại nông thôn220.000
Tuyến kênh Đê Quốc Phòng
Kênh đê Quốc Phòng → Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến kênh Bà Ký
Đầu ngã tư kênh Bà Ký → Kênh Đòn Dong
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Ngã tư số 1 đến Cống Ba Tiệm
Ngã tư số 1 → Cống Ba Tiệm
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà Ký
Ngã tư kênh Bà Ký → Cầu Bà Ký
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba Pha
Ngã ba kênh Bà Ký → Kênh Ba Pha
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Mỹ Thành – Năm Luông
Ranh đất ông Đỗ Văn Trạng → Hết ranh đất ông Lữ Văn Việt
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Lung Chim
Ranh đất ông Trần Văn Chánh → Cầu rạch Lung Chim
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến lộ Cầu Ván
Từ Cống Giáp Nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) → Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh 6 Giàu
Đầu Kênh 6 Giàu → Cuối Kênh 6 Giàu
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến kênh 5
Ngã tư Bà Ký → Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Cầu Sắt-cầu Thứ Vải (2 bên)
Đầu Cầu sắt → Cầu Thứ Vải(Giáp xã Phú Tân)
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến bà Ký nghĩa
Đầu kênh xáng Thọ Mai → Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh Phủ Thạch
Đầu Kênh Phủ Thạch → Cuối Kênh Phủ Thạch
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh Nội Đồng 1
Đầu Kênh Nội Đồng 1 → Cuối Kênh Nội Đồng 1
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh Nội Đồng
Đầu Kênh Nội Đồng 3 → Cuối Kênh Nội Đồng 3
Đất ở tại nông thôn200.000
Tuyến Kênh Nội Đồng
Đầu Kênh Nội Đồng 2 → Cuối Kênh Nội Đồng 2
Đất ở tại nông thôn200.000
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
Đất ở tại nông thôn180.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Mỹ

Giá VT1 cao nhất
2.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
280.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
180.000
đồng/m²
Số dòng giá
49
dòng
Số tuyến đường
44
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 49 dòng giá tại Xã Phú Mỹ đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 180.000 đến 2.200.000 đồng/m².

Xã Phú Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Mỹ đứng thứ 39 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Mỹ

Mã bưu chính (zip code)
98512
Doanh nghiệp trên địa bàn
52 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Mỹ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú Thuận

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Mỹ

1 tuyến đường tại Xã Phú Mỹ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Mỹ

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Mỹ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Mỹ là 2.200.000 đồng/m², thấp nhất 180.000 đồng/m², trung vị 280.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Mỹ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phú Mỹ xếp thứ 39 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Mỹ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Mỹ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Mỹ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.