Bảng giá đất Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau

Đơn giá đất tại Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

161 dòng giá45 tuyến đường1 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phước Long

161 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Nội Ô)
Đất ở tại nông thôn3.800.000
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Trên lộ → Đến Cầu Sắt; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn3.470.000
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức → Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)
Đất ở tại nông thôn3.400.000
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều → Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (ấp Long Đức)
Đất ở tại nông thôn3.300.000
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long; Dưới lộ → Đến Cầu Sắt; Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn3.030.000
Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 → Đến vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
Đất ở tại nông thôn2.350.000
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô → Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
Đất ở tại nông thôn2.350.000
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ ngã tư đường Trần Hồng Dân → Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất ở tại nông thôn2.100.000
Lộ sau trường Võ Văn Kiệt
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long → Đến kênh Cộng Hòa
Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa → Đến kênh 1000
Đất ở tại nông thôn1.400.000
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp → Đến hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức)
Đất ở tại nông thôn1.400.000
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1 đi xã Vĩnh Phú Đông (cũ) → Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Trên lộ → Đến cầu kênh Xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Cầu Cháy; Dưới lộ → Đến Kênh thủy lợi (Gần nhà máy Lợi Đạt); Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân → Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp - Cà Mau
Bắt đầu từ cầu Ngan Dừa ấp Vĩnh Phú A → Đến cầu Thầy Thép (Quốc lộ Quản Lộ Phụng Hiệp)
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 1000 → Đến kênh 2000
Đất ở tại nông thôn1.300.000
Tuyến đường trước Trụ sở UBND thị trấn cũ
Bắt đầu từ cầu Sắt; Trên lộ → Đến cầu Phước Long 2; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn1.210.000
Tuyến đường từ xã Phước Long - Hồng Dân (Tuyến đi Ba Đình- ĐT 979)
Từ kênh 2000 → Đến kênh 3000
Đất ở tại nông thôn1.150.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 ; Trên lộ → Giáp ranh xã Vĩnh Phước (ấp Long Hoà); Trên lộ
Đất ở tại nông thôn1.150.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Trên lộ → Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Trên lộ
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu Tài Chính (ấp Hành Chính) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ Tây kênh cầu Tài Chính); Dưới lộ → Đến kênh 1.000; Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu kênh xáng Hòa Bình (Cầu Trắng); Trên lộ → Đến giáp ranh xã Ninh Quới (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hồng Dân); Trên lộ
Đất ở tại nông thôn1.000.000
Trung tâm xã Vĩnh Phú Đông cũ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Đức; Trên lộ → Đến cầu đập Kiểm Đê; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến đường ĐT 978
Bắt đầu từ giáp ranh xã Ninh Quới (cầu giáp ranh); Dưới lộ → Đến cầu Hai Giỏi; Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn800.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa → Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
Đất ở tại nông thôn800.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa → Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (tên cũ: Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô); Dưới lộ → Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông (cũ); Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn800.000
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm; Trên lộ → Đến rạch Đìa Châm; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến kênh Vĩnh lộc (Phước Long - Hồng Dân)
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) → Đến giáp ranh xã Hồng Dân (bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (đường vô vườn cò)
Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến bờ tây kênh Cộng Hoà (đoạn còn lại)
Bắt đầu từ kênh 1.000 → Đến kênh 4.000 (giáp ranh xã Vĩnh Phước)
Đất ở tại nông thôn800.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa (ấp Long Hoà)
Bắt đầu từ cầu 30/4; Dưới lộ → Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây); Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn800.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính (ấp Long Hậu) (tên cũ: Bắt đầu từ bờ đông kênh cầu Tài Chính) → Đến kênh 1.000
Đất ở tại nông thôn750.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Nam)
Đất ở tại nông thôn600.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa → Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn600.000
Phía Tây kênh Cộng Hòa
Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn Cầu Phước Long 2 (bờ Nam) → Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)
Đất ở tại nông thôn600.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Trên lộ → Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Trên lộ
Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ → Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ); Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I → Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
Đất ở tại nông thôn4.400.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ cầu 30/4 (kênh Cộng Hòa) → Đến kênh Tài Chính (khu Hành chính)
Đất ở tại nông thôn3.100.000
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long
Từ trụ sở ấp Nội Ô; Dưới lộ → Đến cầu Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp; Dưới lộ
Đất ở tại nông thôn3.100.000
Tuyến Trung tâm thương mại
Bắt đầu từ Ngã 3 đường Trần Hồng Dân → Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
Đất ở tại nông thôn2.600.000
Đường Nho Quan
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long → Đến giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Đất ở tại nông thôn2.600.000
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
Đất ở tại nông thôn2.600.000
Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB → Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)
Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đường cầu Phước Long 2
Bắt đầu từ vòng xoay Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) → Đến hết ranh Kênh 1000
Đất ở tại nông thôn2.350.000
Đường bờ Bắc - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Kênh Tài Chính (Ba Tụi); Trên lộ → Đến kênh Cầu Cháy; Trên lộ
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường cầu Ba Rô (Hoa Rô)
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân ( Hai bên lộ)
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp → Đến ngã tư lộ 2 chiều Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
Đất ở tại nông thôn1.900.000

Mặt bằng giá đất Xã Phước Long

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
800.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
161
dòng
Số tuyến đường
45
tuyến
Số loại đất
1
loại

Toàn bộ 161 dòng giá tại Xã Phước Long đều thuộc loại Đất ở tại nông thôn, đơn giá VT1 từ 200.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Xã Phước Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phước Long đứng thứ 19 trên tổng số 66 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Cà Mau.

Hồ sơ hành chính Xã Phước Long

Mã bưu chính (zip code)
97406
Doanh nghiệp trên địa bàn
174 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phước Long gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Phước LongXã Vĩnh Phú Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phước Long

17 tuyến đường tại Xã Phước Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Cà Mau

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Cà Mau kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phước Long

Giá đất cao nhất tại Xã Phước Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phước Long là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 200.000 đồng/m², trung vị 800.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phước Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Cà Mau?
Xã Phước Long xếp thứ 19 trên tổng số 66 xã, phường của Tỉnh Cà Mau nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phước Long theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phước Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phước Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.