Bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh.

19.453 dòng giá95 xã, phường3.902 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Tỉnh Tây Ninh

Giá VT1 cao nhất
70.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.336.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
67.000
đồng/m²
Số dòng giá
19.453
dòng
Số tuyến đường
3.902
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Tỉnh Tây Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Tỉnh Tây Ninh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.55649.140.00067.000
Đất thương mại, dịch vụ6.50556.160.00077.000
Đất ở6.39270.200.00097.000

Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Tây Ninh

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Hùng Vương70.200.000
Nguyễn Trung Trực60.240.000
Trương Định50.380.000
Trà Quí Bình (Đường số 1)45.510.000
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)45.180.000

Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh phân theo 95 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Phường An Tịnh407.188.000243.000
Phường Bình Minh34925.000.000192.000
Phường Gia Lộc437.020.000243.000
Phường Gò Dầu9016.920.000169.000
Phường Hòa Thành3517.472.000282.000
Phường Khánh Hậu4211.660.000700.000
Phường Kiến Tường1159.800.000147.000
Phường Long An26770.200.0001.344.000
Phường Long Hoa5141.184.000192.000
Phường Ninh Thạnh4815.000.000169.000
Phường Tân An6811.460.000700.000
Phường Tân Ninh40737.750.000282.000
Phường Thanh Điền2118.840.000172.000
Phường Trảng Bàng8510.440.000243.000
Xã An Lục Long205.670.000315.000
Xã An Ninh263.350.000280.000
Xã Bến Cầu429.400.00084.000
Xã Bến Lức5929.000.000616.000
Xã Bình Đức2410.470.000426.000
Xã Bình Hiệp573.410.000189.000
Xã Bình Hòa222.710.000189.000
Xã Bình Thành322.400.000182.000
Xã Cần Đước7333.470.000427.000
Xã Cần Giuộc19728.650.000707.000
Xã Cầu Khởi203.624.000169.000
Xã Châu Thành2111.700.000160.000
Xã Đông Thành388.610.000280.000
Xã Đức Hòa7119.830.000392.000
Xã Đức Huệ151.870.000154.000
Xã Đức Lập357.720.000350.000
Xã Dương Minh Châu788.568.000169.000
Xã Hảo Đước113.600.000160.000
Xã Hậu Nghĩa6018.020.000392.000
Xã Hậu Thạnh214.180.000119.000
Xã Hiệp Hòa294.000.000280.000
Xã Hòa Hội13720.00084.000
Xã Hòa Khánh297.490.000350.000
Xã Hưng Điền272.660.00098.000
Xã Hưng Thuận348.000.000169.000
Xã Khánh Hưng351.120.00091.000
Xã Lộc Ninh212.964.000169.000
Xã Long Cang10311.410.000511.000
Xã Long Chữ92.400.00084.000
Xã Long Hựu357.400.000350.000
Xã Long Thuận132.472.00084.000
Xã Lương Hòa259.600.000525.000
Xã Mộc Hóa222.180.000203.000
Xã Mỹ An196.870.000378.000
Xã Mỹ Hạnh5510.730.000406.000
Xã Mỹ Lệ439.790.000371.000
Xã Mỹ Lộc1247.020.000350.000
Xã Mỹ Quý223.960.000175.000
Xã Mỹ Thạnh247.000.000455.000
Xã Mỹ Yên3241.520.000574.000
Xã Nhơn Hòa Lập2212.790.000126.000
Xã Nhơn Ninh274.110.000133.000
Xã Nhựt Tảo698.710.000462.000
Xã Ninh Điền132.400.00084.000
Xã Phước Chỉ123.456.000126.000
Xã Phước Lý1219.000.000420.000
Xã Phước Thạnh253.360.000169.000
Xã Phước Vinh141.080.00067.000
Xã Phước Vĩnh Tây1047.500.000357.000
Xã Rạch Kiến10111.740.000448.000
Xã Tầm Vu327.720.000357.000
Xã Tân Biên729.480.000106.000
Xã Tân Châu2713.656.000106.000
Xã Tân Đông157.092.000106.000
Xã Tân Hòa171.159.00067.000
Xã Tân Hội133.504.000106.000
Xã Tân Hưng8710.030.000119.000
Xã Tân Lân657.160.000371.000
Xã Tân Lập151.956.00067.000
Xã Tân Long263.430.000413.000
Xã Tân Phú111.843.000106.000
Xã Tân Tập917.110.000315.000
Xã Tân Tây292.770.000182.000
Xã Tân Thạnh8514.520.00067.000
Xã Tân Trụ776.340.000455.000
Xã Thạnh Bình101.752.000106.000
Xã Thạnh Đức153.036.000169.000
Xã Thạnh Hóa789.030.000231.000
Xã Thạnh Lợi234.290.000315.000
Xã Thạnh Phước331.520.000189.000
Xã Thuận Mỹ255.280.000238.000
Xã Thủ Thừa6213.750.000609.000
Xã Trà Vong102.628.000106.000
Xã Truông Mít236.200.000169.000
Xã Tuyên Bình312.500.00091.000
Xã Tuyên Thạnh563.080.000119.000
Xã Vàm Cỏ423.700.000287.000
Xã Vĩnh Châu191.860.00098.000
Xã Vĩnh Công205.740.000315.000
Xã Vĩnh Hưng898.510.00084.000
Xã Vĩnh Thạnh24730.00098.000

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh hiện nay theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất do Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh thông qua, áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Giá đất cao nhất Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh là 70.200.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 67.000 đồng/m², trung vị 1.336.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Tây Ninh thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.