Đơn giá đất tại Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
184 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả | Đất ở | 3.720.000 | 2.604.000 | 1.488.000 | 372.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Nhà ông Thức - Nhà ông Lập | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Cầu Chùa Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Cầu Chùa Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.411.000 | 987.000 | 564.000 | 140.000 | — |
| Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Lộc Tân -Lộc Châu 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Nhà ông Thức - Nhà ông Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Lộc Tiến -Lộc Châu Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Lộc Thọ 1 Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường D14 (Lộc Thọ) Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường An Đước (Rừng Rong) Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường An Đước (Bàu Tràm) Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Cây Dương - Trung Hưng Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ) HL2 - Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Thới (đường trường học) HL2 - Nhà ông Đực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Thới HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Phú HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Khương- An Thành Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Khương- An Thành Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Khương Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường An Đước (Bàu Tràm) Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Tân -Lộc Châu 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Nhà ông Thức - Nhà ông Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Cầu Chùa Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Cầu Chùa Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Địa đạo An Thới HL 2 - Địa đạo An Thới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Tân -Lộc Châu Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ) | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Lộc Tân -Lộc Châu Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Quốc Lộ 22 Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình | Đất ở | 7.188.000 | 5.031.000 | 2.875.000 | 718.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất ở | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 618.000 | — |
| Quốc Lộ 22 Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 5.750.000 | 4.024.000 | 2.300.000 | 574.000 | — |
| Quốc Lộ 22 Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.031.000 | 3.521.000 | 2.012.000 | 502.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất thương mại, dịch vụ | 4.944.000 | 3.460.000 | 1.977.000 | 494.000 | — |
| Quốc Lộ 22 VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ) | Đất ở | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 480.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.326.000 | 3.028.000 | 1.730.000 | 432.000 | — |
| Quốc Lộ 22 VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.840.000 | 2.688.000 | 1.536.000 | 384.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất ở | 3.768.000 | 2.637.000 | 1.507.000 | 376.000 | — |
| Hương lộ 10 Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng - An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM) | Đất ở | 3.708.000 | 2.595.000 | 1.483.000 | 370.000 | — |
| Đường Quanh KCN Trảng Bàng Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất ở | 3.708.000 | 2.595.000 | 1.483.000 | 370.000 | — |
| Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai | Đất ở | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | — |
| Quốc Lộ 22 VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.352.000 | 1.344.000 | 336.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng) | Đất ở | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
Tại Phường An Tịnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 62 | 5.750.000 | 278.000 |
| Đất ở | 61 | 7.188.000 | 348.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61 | 5.031.000 | 243.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Tịnh đứng thứ 45 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Tịnh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường An Tịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .