Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

244 dòng giá57 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Hiệp

244 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.387.0001.670.000954.000238.000
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ2.200.0001.540.000880.000220.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.092.000764.000436.000109.000
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ1.016.000711.000406.000101.000
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp889.000622.000355.00088.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62- Rạch Rồ
Đất ở810.000567.000324.00081.000
Đường bờ Tây Kênh T5 Đất ở800.000560.000320.00080.000
Đường bờ Bắc Kênh 61 Đất ở800.000560.000320.00080.000
Đường bờ Nam Kênh 61 Đất ở800.000560.000320.00080.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở710.000497.000284.00071.000
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ
Đất ở400.000280.000160.00040.000
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 1 đến biên giới
Đất ở400.000280.000160.00040.000
Đường Tuần tra biên giới
Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị
Đất ở400.000280.000160.00040.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
QL 62 - ranh ấp Ông Lễ
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Đường cặp kênh 61
Đoạn còn lại
Đất ở320.000224.000128.00032.000
Đường cặp kênh 61
Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã
Đất ở320.000224.000128.00032.000
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở320.000224.000128.00032.000
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ
Đất thương mại, dịch vụ296.000207.000118.00029.000
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
Quốc lộ 62 đến rạch Ông Lễ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp259.000181.000103.00025.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000147.00084.00021.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000147.00084.00021.000
Kênh rạch còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp203.000142.00081.00020.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp203.000142.00081.00020.000
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp196.000137.00078.00019.000
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp196.000137.00078.00019.000
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp196.000137.00078.00019.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất ở3.410.0002.387.0001.364.000341.000
Xã Thạnh Trị
- Các đường còn lại
Đất ở2.750.0001.925.0001.100.000275.000
Xã Thạnh Trị
- Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Đất thương mại, dịch vụ2.728.0001.909.0001.091.000272.000
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất ở1.770.0001.239.000708.000177.000
Đường N2Đất ở1.690.0001.183.000676.000169.000
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất thương mại, dịch vụ1.416.000991.000566.000141.000
Đường N2Đất thương mại, dịch vụ1.352.000946.000540.000135.000
Xã Bình Hiệp
Khu dân cư chợ Bình Hiệp
Đất ở1.270.000889.000508.000127.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp kênh
Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây - cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất thương mại, dịch vụ1.248.000873.000499.000124.000
QL 62 (phía giáp đường)
Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.239.000867.000495.000123.000
Đường N2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.183.000828.000473.000118.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 -Bình Hòa Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.015.000710.000406.000101.000
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây
Đất ở950.000665.000380.00095.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
Đất ở890.000623.000356.00089.000
Đường số 7 xã Bình HiệpĐất ở870.000609.000348.00087.000
Đường số 2 xã Bình HiệpĐất ở870.000609.000348.00087.000
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ
Đất ở870.000609.000348.00087.000
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất ở870.000609.000348.00087.000
Xã Bình Hiệp
Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)
Đất ở760.000532.000304.00076.000
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa
Đất ở710.000497.000284.00071.000
ĐT 831
Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung
Đất thương mại, dịch vụ696.000487.000278.00069.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Hiệp

Giá VT1 cao nhất
3.410.000
đồng/m²
Trung vị VT1
336.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
189.000
đồng/m²
Số dòng giá
244
dòng
Số tuyến đường
57
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bình Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Hiệp (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp832.387.000189.000
Đất ở823.410.000280.000
Đất thương mại, dịch vụ792.728.000216.000

Xã Bình Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Hiệp đứng thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Hiệp

Mã bưu chính (zip code)
83009
Doanh nghiệp trên địa bàn
65 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Hiệp gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạnh TrịXã Thạnh TrịXã Bình Hòa TâyXã Bình TânXã Bình Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Hiệp

52 tuyến đường tại Xã Bình Hiệp có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐT 817 (ĐT WB2)
21 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
ĐT 831
5 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Đường Ấp 1 (bờ đông)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Ấp 1 (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường ấp 2, 3
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường ấp Gò Dưa
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường ấp Tầm Đuông
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ đông Kênh Ba Xã
4 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường bờ Đông Kênh Ông Chín
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ nam Kênh Đòn Dong
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường bờ tây ấp Tầm Đuông
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường bờ tây Kênh Ba Xã
4 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường bờ Tây Kênh Ông Chín
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp kênh 61
9 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường Chồi Mồi 2 bờ
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường đông kênh 3 xã
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường đông sông Rồ
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 310.000 đ/m²
Đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị
9 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Đường lộ Quốc phòng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường N2
3 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Đường Ông Lễ 2 bờ
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Quốc phòng
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Quốc phòng (Gò Dưa)
6 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường Rạch Bứa
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Rạch Tầm Bích
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường số 2 xã Bình Hiệp
3 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Đường số 7 xã Bình Hiệp
3 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Đường T1
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường T2
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường tây kênh 3 xã
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường tây sông Rồ
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường Thanh niên
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Tuần tra biên giới
12 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Kênh rạch còn lại
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
QL 62 (phía giáp đường)
3 dòng · VT1 tới 1.770.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Xã Bình Hiệp
18 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)
7 dòng · VT1 tới 1.160.000 đ/m²
Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)
9 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Xã Thạnh Trị
11 dòng · VT1 tới 3.410.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Hiệp

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Hiệp là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Hiệp là 3.410.000 đồng/m², thấp nhất 189.000 đồng/m², trung vị 336.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Hiệp đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bình Hiệp xếp thứ 69 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Hiệp theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Hiệp được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Hiệp hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.