Đơn giá đất tuyến ĐT 831 thuộc Xã Bình Hiệp, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | — |
| Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 609.000 | 426.000 | 243.000 | 60.000 | — |
| Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 584.000 | 408.000 | 233.000 | 58.000 | — |
| Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 511.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
Tại tuyến ĐT 831, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 696.000 | 584.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 609.000 | 511.000 |
| Đất ở | 1 | 870.000 | 870.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 831 đứng thứ 7 trên 52 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .