Bảng giá đất Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

268 dòng giá85 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Trảng Bàng

268 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ)
Đất ở5.400.0003.780.0002.160.000540.000
Đường 22 - 12
Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Đất ở5.400.0003.780.0002.160.000540.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ5.280.0003.696.0002.112.000528.000
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
Đất ở5.280.0003.696.0002.112.000528.000
Quốc Lộ 22
Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.040.0003.528.0002.016.000504.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.0003.234.0001.848.000462.000
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ4.320.0003.024.0001.728.000432.000
Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất ở3.960.0002.772.0001.584.000396.000
Nguyễn Văn Chấu
Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.864.0002.704.0001.545.000386.000
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.696.0002.587.0001.478.000369.000
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.696.0002.587.0001.478.000369.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.612.0002.528.0001.444.000361.000
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.612.0002.528.0001.444.000361.000
Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
Đất thương mại, dịch vụ3.168.0002.217.0001.267.000316.000
Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
Đất thương mại, dịch vụ3.168.0002.217.0001.267.000316.000
Duy Tân
Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.940.0002.058.0001.176.000294.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A
Đất ở2.388.0001.671.000955.000238.000
Đường Gia Huỳnh 1
Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong
Đất thương mại, dịch vụ2.304.0001.612.000921.000230.000
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.268.0001.587.000907.000226.000
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.268.0001.587.000907.000226.000
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.268.0001.587.000907.000226.000
Trần Thị Nga
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Hoàng Diệu
Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Đường An Phú 4
ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Phú 3
ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Phú 2
ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Phú 1
ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Lợi 4
Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Hội 2
Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Hòa Bình 4
ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Hòa Bình 3
ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Hòa Bình 2
ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Hòa Hưng 3
ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Hòa Hưng 1
ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Quới 5
ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Quới 4
ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Quới 3
ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường An Quới 2
ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3
Đất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Gia Huỳnh
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Gia Huỳnh
Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc - Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Hòa Hưng 4
QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Hòa Hưng 2
QL 22 - Đường Hòa Bình 3
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Lợi 3
Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Lợi 2
Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Lợi 1
Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Hội 5
Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Hội 4
Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000

Mặt bằng giá đất Phường Trảng Bàng

Giá VT1 cao nhất
10.440.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.910.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
243.000
đồng/m²
Số dòng giá
268
dòng
Số tuyến đường
85
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Trảng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Trảng Bàng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ908.352.000278.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp907.308.000243.000
Đất ở8810.440.000348.000

Phường Trảng Bàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trảng Bàng đứng thứ 26 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Trảng Bàng

Mã bưu chính (zip code)
80906
Doanh nghiệp trên địa bàn
431 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trảng Bàng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường An Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trảng Bàng

67 tuyến đường tại Phường Trảng Bàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bạch Đằng
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
5 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 348.000 đ/m²
Đặng Văn Trước
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Đường 22 - 12
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường 30/4
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
3 dòng · VT1 tới 3.312.000 đ/m²
Đường An Hội 2
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Hội 3
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Hội 4
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Hội 5
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Lợi 1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Lợi 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Lợi 3
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Lợi 4
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Phú 1
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Phú 2
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Phú 3
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Phú 4
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Quới 2
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Quới 3
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường An Quới 4
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường B chợ Trảng Bàng
3 dòng · VT1 tới 6.480.000 đ/m²
Đường Bình Thủy
9 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Đường Đình Gia Lộc
6 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Đường Gia Huỳnh
11 dòng · VT1 tới 2.280.000 đ/m²
Đường Gia Huỳnh 1
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường Gia Huỳnh 2
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Gia Lâm - Gia Huỳnh
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 815.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.172.000 đ/m²
Đường giếng mạch
6 dòng · VT1 tới 2.496.000 đ/m²
Đường Hòa Bình 1
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Bình 2
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Bình 3
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Bình 4
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Bình 6
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Hòa Hưng 1
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Hưng 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Hòa Hưng 3
3 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường Hòa Hưng 4
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Hồ Bơi
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
3 dòng · VT1 tới 2.388.000 đ/m²
Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Đường Lộc Thành
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường Trung Tâm Y Tế Huyện
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Đường Xe Sâu
3 dòng · VT1 tới 4.560.000 đ/m²
Hoàng Diệu
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Lãnh Binh Tòng
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.440.000 đ/m²
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Nguyễn Văn Chấu
3 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Nguyễn Văn Kiên
3 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.760.000 đ/m²
Quốc Lộ 22
8 dòng · VT1 tới 10.440.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)
3 dòng · VT1 tới 7.968.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
3 dòng · VT1 tới 5.160.000 đ/m²
Trần Thị Nga
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Trưng Nhị
3 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Trưng Trắc
3 dòng · VT1 tới 4.920.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Trảng Bàng

Giá đất cao nhất tại Phường Trảng Bàng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Trảng Bàng là 10.440.000 đồng/m², thấp nhất 243.000 đồng/m², trung vị 1.910.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Trảng Bàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Trảng Bàng xếp thứ 26 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Trảng Bàng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Trảng Bàng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Trảng Bàng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.