Bảng giá đất Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

72 dòng giá20 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã An Lục Long

72 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã An Lục Long, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất ở4.750.0003.325.0001.900.000475.000
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ2.800.0001.960.0001.120.000280.000
Đường 879 (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.709.0001.896.0001.083.000270.000
ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.709.0001.896.0001.083.000270.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ2.408.0001.685.000963.000240.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất ở2.320.0001.624.000928.000232.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất ở2.320.0001.624.000928.000232.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
Đường Chiến lược (xã An Lục Long)
Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến
Đất ở1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược
Đất ở1.600.0001.120.000640.000160.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ728.000509.000291.00072.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất ở5.670.0003.969.0002.268.000567.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất thương mại, dịch vụ4.536.0003.175.0001.814.000453.000
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)
Cống đá - ngã tư Cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.969.0002.778.0001.587.000396.000
Đường 879 (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất ở3.870.0002.709.0001.548.000387.000
ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long
Đất ở3.870.0002.709.0001.548.000387.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất thương mại, dịch vụ3.800.0002.660.0001.520.000380.000
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất ở3.500.0002.450.0001.400.000350.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.325.0002.327.0001.330.000332.000
Đường 879 (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ3.096.0002.167.0001.238.000309.000
ĐT 827C
Cầu Dựa - Hết ranh xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ3.096.0002.167.0001.238.000309.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất ở3.090.0002.163.0001.236.000309.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất ở2.780.0001.946.0001.112.000278.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ2.472.0001.730.000988.000247.000
Đường 879B (Đồng Tháp)
Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.715.000980.000245.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất thương mại, dịch vụ2.224.0001.556.000889.000222.000
ĐT 827 (ĐT 827A)
Lộ ông Nhạc - hết ranh Xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.163.0001.514.000865.000216.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.107.0001.474.000842.000210.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.946.0001.362.000778.000194.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất thương mại, dịch vụ1.856.0001.299.000742.000185.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.856.0001.299.000742.000185.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.624.0001.136.000649.000162.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.624.0001.136.000649.000162.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở1.390.000973.000556.000139.000
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
Đất thương mại, dịch vụ1.312.000918.000524.000131.000
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.295.000906.000518.000129.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất ở1.170.000819.000468.000117.000
Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)
Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.148.000803.000459.000114.000
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.112.000778.000444.000111.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất thương mại, dịch vụ1.000.000700.000400.000100.000
Đường T2 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp973.000681.000389.00097.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất thương mại, dịch vụ936.000655.000374.00093.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở910.000637.000364.00091.000
Đường T1 (xã An Lục Long)
ĐT 827C - hết tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
Tỉnh lộ 879 xã Tân Thuận Bình tỉnh Đồng Tháp - hết tỉnh lộ 827 xã Thuận Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp819.000573.000327.00081.000
Đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ
827C - hết ranh xã An Lục Long
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp819.000573.000327.00081.000
Đường chợ Ông Bái
ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái
Đất ở810.000567.000324.00081.000

Mặt bằng giá đất Xã An Lục Long

Giá VT1 cao nhất
5.670.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
315.000
đồng/m²
Số dòng giá
72
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã An Lục Long, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã An Lục Long (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ254.536.000360.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp243.969.000315.000
Đất ở235.670.000460.000

Xã An Lục Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Lục Long đứng thứ 56 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã An Lục Long

Mã bưu chính (zip code)
82218
Doanh nghiệp trên địa bàn
72 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Lục Long gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Dương Xuân HộiXã Long Trì

Giá đất theo tuyến đường tại Xã An Lục Long

16 tuyến đường tại Xã An Lục Long có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã An Lục Long

Giá đất cao nhất tại Xã An Lục Long là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã An Lục Long là 5.670.000 đồng/m², thấp nhất 315.000 đồng/m², trung vị 1.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã An Lục Long đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã An Lục Long xếp thứ 56 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã An Lục Long theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã An Lục Long được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã An Lục Long hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.