Đơn giá đất tại Xã An Ninh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
101 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất ở | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 180.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 882.000 | 504.000 | 126.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Các đoạn còn lại | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 (hướng Trảng Bàng) - Cách 150m ngã tư giao ĐT 821 hướng đường An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| Đường Lộc Chánh | Đất ở | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây Hiệp Hòa-An Ninh | Đất ở | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.350.000 | 2.345.000 | 1.340.000 | 335.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.176.000 | 294.000 | — |
| ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất ở | 2.820.000 | 1.974.000 | 1.128.000 | 282.000 | — |
| Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | — |
| Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | 1.646.000 | 940.000 | 235.000 | — |
| Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.345.000 | 1.641.000 | 938.000 | 234.000 | — |
| Khu dân cư Quốc Khánh Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang | Đất ở | 2.130.000 | 1.491.000 | 852.000 | 213.000 | — |
| Khu dân cư, tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.058.000 | 1.440.000 | 823.000 | 205.000 | — |
| ĐT 821 Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.974.000 | 1.381.000 | 789.000 | 197.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) | Đất ở | 1.830.000 | 1.281.000 | 732.000 | 183.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.704.000 | 1.192.000 | 681.000 | 170.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất ở | 1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.491.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.464.000 | 1.024.000 | 585.000 | 146.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất ở | 1.360.000 | 952.000 | 544.000 | 136.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.281.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| ĐT 822B Tiếp giáp DT 825 | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất ở | 1.170.000 | 819.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ) Đường An Ninh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.088.000 | 761.000 | 435.000 | 108.000 | — |
| Đường An Ninh Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ | Đất ở | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây- xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ) Đường An Ninh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường An Ninh ĐT 825 - cách 150m ĐT 825 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐT 825 Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐT 822B Tiếp giáp DT 825 | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa) Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 936.000 | 655.000 | 374.000 | 93.000 | — |
| ĐT 821 Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
Tại Xã An Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35 | 2.345.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 35 | 2.680.000 | 320.000 |
| Đất ở | 31 | 3.350.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Ninh đứng thứ 71 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Ninh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
23 tuyến đường tại Xã An Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .