Bảng giá đất Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

307 dòng giá73 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cần Đước

307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ
Đất ở15.220.00010.654.0006.088.0001.522.000
Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài
Đất ở15.220.00010.654.0006.088.0001.522.000
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ
Đất ở15.220.00010.654.0006.088.0001.522.000
Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50
Đất thương mại, dịch vụ14.600.00010.220.0005.840.0001.460.000
Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50
Đất thương mại, dịch vụ14.600.00010.220.0005.840.0001.460.000
QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất thương mại, dịch vụ14.600.00010.220.0005.840.0001.460.000
Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.654.0007.457.0004.261.0001.065.000
Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)Đất ở9.130.0006.391.0003.652.000913.000
Võ Thị SáuĐất thương mại, dịch vụ8.272.0005.790.0003.308.000827.000
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.245.0005.071.0002.898.000724.000
Khu dân cư Chợ Tân ChánhĐất ở6.400.0004.480.0002.560.000640.000
QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m
Đất thương mại, dịch vụ4.872.0003.410.0001.948.000487.000
Trần PhúĐất thương mại, dịch vụ4.872.0003.410.0001.948.000487.000
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.374.0002.361.0001.349.000337.000
Nguyễn Văn TiếnĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.562.0001.793.0001.024.000256.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)Đất ở1.450.0001.015.000580.000145.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)Đất thương mại, dịch vụ1.160.000812.000464.000116.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)Đất thương mại, dịch vụ1.120.000784.000448.000112.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)Đất thương mại, dịch vụ1.080.000756.000432.000108.000
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000735.000420.000105.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường Kênh. đê ven sông Cần ĐướcĐất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24
Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất ở1.020.000714.000408.000102.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)Đất ở950.000665.000380.00095.000
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)Đất ở900.000630.000360.00090.000
Đường đình Phước KhánhĐất ở900.000630.000360.00090.000
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)Đất ở900.000630.000360.00090.000
Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 đến cầu Bà Cai
Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24
Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)Đất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường Kênh. đê ven sông Cần ĐướcĐất thương mại, dịch vụ816.000571.000326.00081.000
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường đình Phước KhánhĐất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân) Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường Tân Ân - Tân Chánh Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)Đất thương mại, dịch vụ720.000504.000288.00072.000
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)Đất thương mại, dịch vụ600.000420.000240.00060.000

Mặt bằng giá đất Xã Cần Đước

Giá VT1 cao nhất
33.470.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.982.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
427.000
đồng/m²
Số dòng giá
307
dòng
Số tuyến đường
73
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Cần Đước, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cần Đước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10823.429.000427.000
Đất thương mại, dịch vụ10126.776.000488.000
Đất ở9833.470.000610.000

Xã Cần Đước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Đước đứng thứ 5 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Cần Đước

Mã bưu chính (zip code)
82406
Doanh nghiệp trên địa bàn
214 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Đước gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Cần ĐướcXã Phước TuyXã Tân ÂnXã Tân Chánh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cần Đước

60 tuyến đường tại Xã Cần Đước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bùi Văn Thêm
3 dòng · VT1 tới 3.050.000 đ/m²
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
21 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
18 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Chợ Cần Đước
9 dòng · VT1 tới 21.300.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
ĐH 21
6 dòng · VT1 tới 2.260.000 đ/m²
ĐH 22
6 dòng · VT1 tới 4.820.000 đ/m²
ĐH 24
6 dòng · VT1 tới 4.820.000 đ/m²
ĐT 826
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Cầu Miễu
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đường Cầu Quyết Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
Đường đập Bến Trễ
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đình Phước Khánh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đông Nhất
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đông Nhì
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Đây
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
5 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường kênh 30/4
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Song hành ĐH 24
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo nối dài
3 dòng · VT1 tới 4.680.000 đ/m²
Đường Trương Văn Bang
3 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
Đường Võ Văn Ngân
6 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Hồ Văn Huê
3 dòng · VT1 tới 12.170.000 đ/m²
Khu cư xá Ngân hàng
3 dòng · VT1 tới 6.090.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Tân Chánh
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Khu dân cư Khang Gia
6 dòng · VT1 tới 18.250.000 đ/m²
Khu Dân cư Minh Huy
6 dòng · VT1 tới 18.250.000 đ/m²
Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
12 dòng · VT1 tới 25.560.000 đ/m²
Khu dân cư Thắng Lợi
6 dòng · VT1 tới 25.560.000 đ/m²
Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)
3 dòng · VT1 tới 9.130.000 đ/m²
Khu đô thị thương mại Riverside
9 dòng · VT1 tới 16.220.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)
3 dòng · VT1 tới 4.690.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 12.170.000 đ/m²
Nguyễn Huệ
3 dòng · VT1 tới 15.220.000 đ/m²
Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Nguyễn Trãi
6 dòng · VT1 tới 16.220.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 3.050.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
6 dòng · VT1 tới 15.220.000 đ/m²
QL 50
12 dòng · VT1 tới 18.250.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
9 dòng · VT1 tới 33.470.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 6.090.000 đ/m²
Trương Định
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 10.340.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cần Đước

Giá đất cao nhất tại Xã Cần Đước là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cần Đước là 33.470.000 đồng/m², thấp nhất 427.000 đồng/m², trung vị 2.982.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cần Đước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Cần Đước xếp thứ 5 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cần Đước theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cần Đước được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cần Đước hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.