Đơn giá đất tuyến ĐH 21 thuộc Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất ở | 2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | — |
| Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất ở | 2.110.000 | 1.477.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.808.000 | 1.265.000 | 723.000 | 180.000 | — |
| Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.688.000 | 1.181.000 | 675.000 | 168.000 | — |
| Cầu Hàn - Hết ĐH 21 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 | — |
| Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.477.000 | 1.033.000 | 590.000 | 147.000 | — |
Tại tuyến ĐH 21, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 2.260.000 | 2.110.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.808.000 | 1.688.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.582.000 | 1.477.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐH 21 đứng thứ 37 trên 60 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Đước.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Đước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .