Đơn giá đất tại Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 | — |
| QL 50 Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 | — |
| Khu cư xá Ngân hàng Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.263.000 | 2.984.000 | 1.705.000 | 426.000 | — |
| Trương Định | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Đây | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826 | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Đường Cầu Miễu | Đất ở | 4.260.000 | 2.982.000 | 1.704.000 | 426.000 | — |
| Đường Cầu Quyết Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| Đường Trương Văn Bang | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.896.000 | 2.727.000 | 1.558.000 | 389.000 | — |
| ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | — |
| ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.856.000 | 2.699.000 | 1.542.000 | 385.000 | — |
| ĐT 826 Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.752.000 | 2.626.000 | 1.500.000 | 375.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 3.744.000 | 2.620.000 | 1.497.000 | 374.000 | — |
| Nguyễn Văn Tiến | Đất ở | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside | Đất ở | 3.660.000 | 2.562.000 | 1.464.000 | 366.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất ở | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 | — |
| Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Cầu Miễu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Cầu Quyết Tâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Chu Văn An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Trương Văn Bang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| ĐT 826 Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.409.000 | 2.386.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Đây | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.408.000 | 2.385.000 | 1.363.000 | 340.000 | — |
| ĐH 22 40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.374.000 | 2.361.000 | 1.349.000 | 337.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.283.000 | 2.298.000 | 1.313.000 | 328.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.276.000 | 2.293.000 | 1.310.000 | 327.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất ở | 3.050.000 | 2.135.000 | 1.220.000 | 305.000 | — |
| Bùi Văn Thêm | Đất ở | 3.050.000 | 2.135.000 | 1.220.000 | 305.000 | — |
| Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| Đường Cầu Miễu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| Đường Võ Văn Ngân Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.982.000 | 2.087.000 | 1.192.000 | 298.000 | — |
| Nguyễn Văn Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.728.000 | 1.909.000 | 1.091.000 | 272.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.562.000 | 1.793.000 | 1.024.000 | 256.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 | — |
| Bùi Văn Thêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.440.000 | 1.708.000 | 976.000 | 244.000 | — |
| Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.387.000 | 1.670.000 | 954.000 | 238.000 | — |
| ĐH 22 Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22 | Đất ở | 2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | — |
| ĐH 24 Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24 | Đất ở | 2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | — |
Tại Xã Cần Đước, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 23.429.000 | 427.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 101 | 26.776.000 | 488.000 |
| Đất ở | 98 | 33.470.000 | 610.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cần Đước đứng thứ 5 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cần Đước gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
60 tuyến đường tại Xã Cần Đước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .