Giá đất QL 50, Xã Cần Đước

Đơn giá đất tuyến QL 50 thuộc Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

12 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến QL 50

12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến QL 50, Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy Đất thương mại, dịch vụ14.600.00010.220.0005.840.0001.460.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất thương mại, dịch vụ4.872.0003.410.0001.948.000487.000
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy Đất ở18.250.00012.775.0007.300.0001.825.000
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.775.0008.942.0005.110.0001.277.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất ở7.610.0005.327.0003.044.000761.000
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân Đất ở7.610.0005.327.0003.044.000761.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất ở6.090.0004.263.0002.436.000609.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất thương mại, dịch vụ6.088.0004.261.0002.435.000608.000
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân Đất thương mại, dịch vụ6.088.0004.261.0002.435.000608.000
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.327.0003.728.0002.130.000532.000
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.327.0003.728.0002.130.000532.000
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.263.0002.984.0001.705.000426.000

Mặt bằng giá tuyến QL 50

Giá VT1 cao nhất
18.250.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.088.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
4.263.000
đồng/m²
Số dòng giá
12
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến QL 50, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến QL 50 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ414.600.0004.872.000
Đất ở418.250.0006.090.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp412.775.0004.263.000

QL 50 đứng thứ mấy trong Xã Cần Đước

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, QL 50 đứng thứ 7 trên 60 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Đước.

Tra tiếp trong Xã Cần Đước và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cần Đước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bùi Văn Thêm
3 dòng · VT1 tới 3.050.000 đ/m²
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)
21 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)
18 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Chợ Cần Đước
9 dòng · VT1 tới 21.300.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
ĐH 21
6 dòng · VT1 tới 2.260.000 đ/m²
ĐH 22
6 dòng · VT1 tới 4.820.000 đ/m²
ĐH 24
6 dòng · VT1 tới 4.820.000 đ/m²
ĐT 826
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Cầu Miễu
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đường Cầu Quyết Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.870.000 đ/m²
Đường đập Bến Trễ
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đình Phước Khánh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đông Nhất
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đông Nhì
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Đỗ Văn Đây
3 dòng · VT1 tới 4.260.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất QL 50

Giá đất đường QL 50 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến QL 50 tại Xã Cần Đước có giá VT1 cao nhất 18.250.000 đồng/m² và thấp nhất 4.263.000 đồng/m², chia thành 12 dòng theo đoạn và loại đất.
QL 50 có phải tuyến đắt nhất Xã Cần Đước không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, QL 50 đứng thứ 7 trên 60 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cần Đước.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.