Bảng giá đất Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

110 dòng giá32 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bình Thành

110 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường nội bộ còn lạiĐất ở1.060.000742.000424.000106.000
Đường số 1Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Cụm dân cư xã Bình Hòa HưngĐất ở920.000644.000368.00092.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp896.000627.000358.00089.000
Đường số 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
Đường số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)Đất ở700.000490.000280.00070.000
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)Đất thương mại, dịch vụ560.000392.000224.00056.000
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)
Đất ở550.000385.000220.00055.000
Đường tuần tra biên giới tỉnh
Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá
Đất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)Đất thương mại, dịch vụ360.000252.000144.00036.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở320.000224.000128.00032.000
Đường T03
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường)
Đất thương mại, dịch vụ320.000224.000128.00032.000
Đường số 9 (cặp kênh Maren)Đất ở2.400.0001.680.000960.000240.000
Đường số 9 (cặp kênh Maren)Đất thương mại, dịch vụ1.920.0001.344.000768.000192.000
Đường số 9 (cặp kênh Maren)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.680.0001.176.000672.000168.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1
Đất ở1.280.000896.000512.000128.000
Đường số 3, 7, 8 Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
Đường số 2Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
Đường số 1Đất ở1.250.000875.000500.000125.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất ở1.210.000847.000484.000121.000
Đường số 2Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Đường số 1Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất ở1.190.000833.000476.000119.000
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất ở1.190.000833.000476.000119.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ1.024.000716.000409.000102.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất thương mại, dịch vụ952.000666.000380.00095.000
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất thương mại, dịch vụ952.000666.000380.00095.000
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất ở950.000665.000380.00095.000
Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất ở910.000637.000364.00091.000
Đường số 1, 2, 4, 5, 6Đất ở910.000637.000364.00091.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 2, 3, 5, 6, 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
Đường số 3, 7, 8 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp875.000612.000350.00087.000
Các đường còn lại của khu dân cưĐất ở870.000609.000348.00087.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ848.000593.000339.00084.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Đường số 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Đường số 1Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
Đường số 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp847.000592.000338.00084.000
ĐT 839
Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp833.000583.000333.00083.000
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp833.000583.000333.00083.000
Các đường nội bộ còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp742.000519.000296.00074.000
Cụm dân cư xã Bình Hòa HưngĐất thương mại, dịch vụ736.000515.000294.00073.000
Đường cặp kênh Maren
Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4
Đất thương mại, dịch vụ728.000509.000291.00072.000
Đường số 1, 2, 4, 5, 6Đất thương mại, dịch vụ728.000509.000291.00072.000
Các đường còn lại của khu dân cưĐất thương mại, dịch vụ696.000487.000278.00069.000
ĐT 839 cũ
Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp665.000465.000266.00066.000

Mặt bằng giá đất Xã Bình Thành

Giá VT1 cao nhất
2.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
480.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
182.000
đồng/m²
Số dòng giá
110
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bình Thành, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bình Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở392.400.000260.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp391.680.000182.000
Đất thương mại, dịch vụ321.920.000208.000

Xã Bình Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Thành đứng thứ 81 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bình Thành

Mã bưu chính (zip code)
82917
Doanh nghiệp trên địa bàn
50 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân HiệpXã Thuận BìnhXã Bình Hòa Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bình Thành

31 tuyến đường tại Xã Bình Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại của khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Các sông kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Cặp các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Cặp kênh An Xuyên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐT 839
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
ĐT 839 cũ
5 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường cặp kênh Maren
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Đường GTNT T4
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường N2 - Thuận Bình
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường số 1
5 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Đường số 2
4 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường số 9 (cặp kênh Maren)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường T03
6 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường tuần tra biên giới tỉnh
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ)
8 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bình Thành

Giá đất cao nhất tại Xã Bình Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bình Thành là 2.400.000 đồng/m², thấp nhất 182.000 đồng/m², trung vị 480.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bình Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bình Thành xếp thứ 81 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bình Thành theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bình Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bình Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.