Đơn giá đất tại Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
110 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở | 1.060.000 | 742.000 | 424.000 | 106.000 | — |
| Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng | Đất ở | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) | Đất ở | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 70.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành) Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường tuần tra biên giới tỉnh Kênh Maren mới - Giáp ranh huyện Mộc Hoá | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| Tuyến dân cư xã Thuận Bình cũ (tuyến T3, T5) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 252.000 | 144.000 | 36.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường T03 kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Đường số 9 (cặp kênh Maren) | Đất ở | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường số 9 (cặp kênh Maren) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Đường số 9 (cặp kênh Maren) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| Đường số 3, 7, 8 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 2, 3, 5, 6, 7 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường số 2 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Đường số 1 | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường số 2 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Đường số 1 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| ĐT 839 cũ Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| ĐT 839 Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61) | Đất ở | 1.190.000 | 833.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| ĐT 839 cũ Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐT 839 Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61) | Đất thương mại, dịch vụ | 952.000 | 666.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| ĐT 839 cũ Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 | — |
| Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 | Đất ở | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Đường số 1, 2, 4, 5, 6 | Đất ở | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 2, 3, 5, 6, 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Đường số 3, 7, 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 875.000 | 612.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư | Đất ở | 870.000 | 609.000 | 348.000 | 87.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Khu Dc tập trung ấp 61, xã Thuận Bình (cũ) Đường số 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| ĐT 839 Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| ĐT 839 cũ Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 833.000 | 583.000 | 333.000 | 83.000 | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 736.000 | 515.000 | 294.000 | 73.000 | — |
| Đường cặp kênh Maren Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Đường số 1, 2, 4, 5, 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Các đường còn lại của khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 696.000 | 487.000 | 278.000 | 69.000 | — |
| ĐT 839 cũ Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 | — |
Tại Xã Bình Thành, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 39 | 2.400.000 | 260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39 | 1.680.000 | 182.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 32 | 1.920.000 | 208.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bình Thành đứng thứ 81 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bình Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Xã Bình Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .