Đơn giá đất tại Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
379 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Xuyên Á Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt | Đất ở | 13.080.000 | 9.156.000 | 5.232.000 | 1.308.000 | — |
| Trần Thị Sanh Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự | Đất ở | 9.360.000 | 6.552.000 | 3.744.000 | 936.000 | — |
| Lam Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | Đất ở | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 | — |
| Đường Chi Lăng Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | Đất ở | 9.240.000 | 6.468.000 | 3.696.000 | 924.000 | — |
| Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | Đất ở | 8.400.000 | 5.880.000 | 3.360.000 | 840.000 | — |
| Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn | Đất ở | 7.680.000 | 5.376.000 | 3.072.000 | 768.000 | — |
| Hùng Vương Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 | — |
| Quốc Lộ 22B Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.888.000 | 4.821.000 | 2.755.000 | 688.000 | — |
| Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Các đường số 4,1,2,3,7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 4.760.000 | 2.720.000 | 680.000 | — |
| Dương Văn Thưa Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 | 4.704.000 | 2.688.000 | 672.000 | — |
| Lê Hồng Phong Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 | — |
| Huỳnh Thúc Kháng Đường Xuyên Á - Trường Chinh | Đất ở | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 600.000 | — |
| Đường Xuyên Á Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.376.000 | 3.763.000 | 2.150.000 | 537.000 | — |
| Ngô Gia Tự Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt | Đất thương mại, dịch vụ | 5.376.000 | 3.763.000 | 2.150.000 | 537.000 | — |
| Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu Đường nội bộ trong khu tái định cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 3.332.000 | 1.904.000 | 476.000 | — |
| Dương Văn Nốt Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh | Đất ở | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | — |
| Đường Xuyên Á Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | 2.425.000 | 1.385.000 | 346.000 | — |
| Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh | Đất ở | 3.288.000 | 2.301.000 | 1.315.000 | 328.000 | — |
| Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ | Đất ở | 3.288.000 | 2.301.000 | 1.315.000 | 328.000 | — |
| ĐT 782 Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Quốc lộ 22 Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.928.000 | 2.049.000 | 1.171.000 | 292.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đường 782 - Quốc Lộ 22A | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng | Đất ở | 2.388.000 | 1.671.000 | 955.000 | 238.000 | — |
| Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | — |
| Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | — |
| Lê Trọng Tấn Trường Chinh - Kênh N18-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Đường Pháo Binh Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng | Đất ở | 2.076.000 | 1.453.000 | 830.000 | 207.000 | — |
| Hẻm số 4 - QL 22B Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.032.000 | 1.422.000 | 812.000 | 203.000 | — |
| Phạm Hùng Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Đường 782 - Quốc Lộ 22A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đường Cầu Sao - Xóm Đồng Kênh N18-19-8 - đường 782 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Cuối hẻm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Hẻm số 22 - QL 22B Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.663.000 | 1.164.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.663.000 | 1.164.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Đường Hương lộ 1 Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | — |
| Đường Bình Nguyên 2-1 Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Rỗng tượng tròn Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Phước Hậu Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Phước Hậu 2 ĐT 782 - Đường Bến Kéo | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Phước Hậu 1 Cổng Đình - ĐT 782 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Phước Hậu Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường Bình Thủy Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường Bàu Sen Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.065.000 | 745.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đầu tuyến đoạn Hẻm 28, Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
| Đường cặp kênh N18-20 Đường Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 924.000 | 646.000 | 369.000 | 92.000 | — |
Tại Phường Gò Dầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 131 | 11.844.000 | 169.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 13.536.000 | 193.000 |
| Đất ở | 120 | 16.920.000 | 303.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Dầu đứng thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Dầu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Gò Dầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .