Đơn giá đất tuyến Đường Hương lộ 1 thuộc Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | — |
| Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) | Đất ở | 2.220.000 | 1.554.000 | 888.000 | 222.000 | — |
| Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | 1.552.000 | 886.000 | 221.000 | — |
| Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.940.000 | 1.358.000 | 775.000 | 193.000 | — |
| Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | — |
Tại tuyến Đường Hương lộ 1, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.940.000 | 1.554.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.217.000 | 1.776.000 |
| Đất ở | 1 | 2.220.000 | 2.220.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hương lộ 1 đứng thứ 37 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gò Dầu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Gò Dầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .