Giá đất Hẻm số 15 - QL 22B, Phường Gò Dầu

Đơn giá đất tuyến Hẻm số 15 - QL 22B thuộc Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Hẻm số 15 - QL 22B

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Hẻm số 15 - QL 22B, Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B Đất thương mại, dịch vụ1.267.000886.000506.000126.000
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.108.000775.000443.000110.000

Mặt bằng giá tuyến Hẻm số 15 - QL 22B

Giá VT1 cao nhất
1.584.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.267.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.108.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Hẻm số 15 - QL 22B, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Hẻm số 15 - QL 22B (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11.584.0001.584.000
Đất thương mại, dịch vụ11.267.0001.267.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.108.0001.108.000

Hẻm số 15 - QL 22B đứng thứ mấy trong Phường Gò Dầu

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Hẻm số 15 - QL 22B đứng thứ 51 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gò Dầu.

Tra tiếp trong Phường Gò Dầu và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Gò Dầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

ĐT 782
6 dòng · VT1 tới 4.914.000 đ/m²
Đường Bàu Sen
9 dòng · VT1 tới 1.332.000 đ/m²
Đường Bình Nguyên 2-1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường Bình Thủy
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường cặp kênh N18-20
9 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
8 dòng · VT1 tới 2.412.000 đ/m²
Đường Cây me
3 dòng · VT1 tới 2.364.000 đ/m²
Đường Chi Lăng
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.315.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 693.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
5 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.762.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 998.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
6 dòng · VT1 tới 2.388.000 đ/m²
Đường Hương lộ 1
5 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường Pháo Binh
3 dòng · VT1 tới 2.076.000 đ/m²
Đường Rỗng tượng tròn
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Trâm Vàng 1
9 dòng · VT1 tới 1.206.000 đ/m²
Dương Văn Nốt
6 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Dương Văn Thưa
6 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
6 dòng · VT1 tới 4.692.000 đ/m²
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
9 dòng · VT1 tới 4.692.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Hẻm số 15 - QL 22B

Giá đất đường Hẻm số 15 - QL 22B là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Hẻm số 15 - QL 22B tại Phường Gò Dầu có giá VT1 cao nhất 1.584.000 đồng/m² và thấp nhất 1.108.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Hẻm số 15 - QL 22B có phải tuyến đắt nhất Phường Gò Dầu không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Hẻm số 15 - QL 22B đứng thứ 51 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gò Dầu.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.