Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

379 dòng giá90 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Gò Dầu

379 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất ở2.040.0001.428.000816.000204.000
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.995.0001.396.000798.000199.000
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.995.0001.396.000798.000199.000
Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.968.0001.377.000787.000196.000
Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất ở1.968.0001.377.000787.000196.000
Dương Văn Nốt
Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.940.0001.358.000775.000193.000
Đường Hương lộ 1
Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.940.0001.358.000775.000193.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất thương mại, dịch vụ1.929.0001.350.000771.000192.000
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở1.900.0001.330.000760.000190.000
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.900.0001.330.000760.000190.000
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.900.0001.330.000760.000190.000
Hẻm số 22 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)
Đất thương mại, dịch vụ1.900.0001.330.000760.000189.000
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ1.900.0001.330.000760.000189.000
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất thương mại, dịch vụ1.891.0001.323.000756.000188.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất thương mại, dịch vụ1.862.0001.303.000744.000185.000
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Hương lộ 1
Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất thương mại, dịch vụ1.773.0001.240.000708.000176.000
Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất thương mại, dịch vụ1.773.0001.240.000708.000176.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.762.0001.233.000704.000176.000
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ1.728.0001.209.000691.000172.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Kênh N18-19-4 - Kênh N18- 19-8
Đất ở1.692.0001.184.000676.000169.000
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đường Xuyên Á - Kênh N18- 19-4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.688.0001.181.000674.000168.000
Đường Hồ Chí Minh
Đường 782 - Quốc Lộ 22A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Đường Hồ Chí Minh
Chân Cầu Vượt HCM - Ranh P.Trảng Bàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Đường Pháo Binh
Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
Đất thương mại, dịch vụ1.660.0001.162.000664.000165.000
Đường Cây me
Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.654.0001.157.000661.000165.000
Khu phố Chánh 6
Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Đường Xe Làng
Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Phước Hậu
Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Đường Bình Thủy
Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Hùng Vương - Dương Văn Nốt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.629.0001.140.000651.000162.000
Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 24 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 23 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 21 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 30 - QL 22B
Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B
Đất ở1.584.0001.108.000633.000158.000
Hẻm số 9 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ1.574.0001.101.000629.000156.000
Hẻm số 7 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)
Đất thương mại, dịch vụ1.574.0001.101.000629.000156.000
Hẻm số 28 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.551.0001.085.000620.000154.000
Hẻm số 26 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.551.0001.085.000620.000154.000
Hẻm số 14 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ1.520.0001.064.000608.000152.000
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)
Đất thương mại, dịch vụ1.520.0001.064.000608.000152.000
Hẻm số 20 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
Đất thương mại, dịch vụ1.520.0001.064.000608.000152.000
Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.512.0001.058.000604.000151.000

Mặt bằng giá đất Phường Gò Dầu

Giá VT1 cao nhất
16.920.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
169.000
đồng/m²
Số dòng giá
379
dòng
Số tuyến đường
90
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Gò Dầu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Gò Dầu (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13111.844.000169.000
Đất thương mại, dịch vụ12813.536.000193.000
Đất ở12016.920.000303.000

Phường Gò Dầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gò Dầu đứng thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường Gò Dầu

Mã bưu chính (zip code)
80706
Doanh nghiệp trên địa bàn
306 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gò Dầu gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Gò DầuXã Thanh PhướcPhường Gia Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Gò Dầu

78 tuyến đường tại Phường Gò Dầu có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

ĐT 782
6 dòng · VT1 tới 4.914.000 đ/m²
Đường Bàu Sen
9 dòng · VT1 tới 1.332.000 đ/m²
Đường Bình Nguyên 2-1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Bình Nguyên Gia Miễu -
3 dòng · VT1 tới 864.000 đ/m²
Đường Bình Thủy
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường cặp kênh N18-20
9 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường Cầu Sao - Xóm Đồng
8 dòng · VT1 tới 2.412.000 đ/m²
Đường Cây me
3 dòng · VT1 tới 2.364.000 đ/m²
Đường Chi Lăng
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.315.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 693.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 747.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
5 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.762.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 998.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh
6 dòng · VT1 tới 2.388.000 đ/m²
Đường Hương lộ 1
5 dòng · VT1 tới 2.220.000 đ/m²
Đường Pháo Binh
3 dòng · VT1 tới 2.076.000 đ/m²
Đường Rỗng tượng tròn
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Trâm Vàng 1
9 dòng · VT1 tới 1.206.000 đ/m²
Dương Văn Nốt
6 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Dương Văn Thưa
6 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)
6 dòng · VT1 tới 4.692.000 đ/m²
Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc
9 dòng · VT1 tới 4.692.000 đ/m²
Đường Xe Làng
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Đường Xuyên Á
17 dòng · VT1 tới 16.560.000 đ/m²
Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng
3 dòng · VT1 tới 912.000 đ/m²
Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)
3 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)
3 dòng · VT1 tới 936.000 đ/m²
Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21- C)
3 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Hẻm số 3 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 3.484.000 đ/m²
Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 2.376.000 đ/m²
Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 1.092.000 đ/m²
Hẻm số 5 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 3.484.000 đ/m²
Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 2.851.000 đ/m²
Hẻm số 7 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.968.000 đ/m²
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
3 dòng · VT1 tới 2.851.000 đ/m²
Hẻm số 9 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.968.000 đ/m²
Hẻm số 14 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Hẻm số 15 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 17 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 19 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 20 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Hẻm số 21 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 22 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 2.376.000 đ/m²
Hẻm số 23 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 24 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hẻm số 26 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 2.217.000 đ/m²
Hẻm số 28 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 2.217.000 đ/m²
Hẻm số 30 - QL 22B
3 dòng · VT1 tới 1.584.000 đ/m²
Hồ Văn Suối
3 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Hùng Vương
5 dòng · VT1 tới 11.880.000 đ/m²
Huỳnh Công Thắng
3 dòng · VT1 tới 4.560.000 đ/m²
Khu phố Chánh 6
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Khu tái định cư thị trấn Gò Dầu
6 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
9 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
12 dòng · VT1 tới 6.480.000 đ/m²
Lê Văn Thả
3 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Lê Văn Thới
3 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 2.328.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
9 dòng · VT1 tới 9.480.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ
3 dòng · VT1 tới 8.040.000 đ/m²
Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Phước Hậu
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Phước Hậu 1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Phước Hậu 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu, phường Gia Bình cũ)
3 dòng · VT1 tới 348.000 đ/m²
Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 16.920.000 đ/m²
Quốc lộ 22
3 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Quốc Lộ 22B
9 dòng · VT1 tới 14.520.000 đ/m²
Trần Quốc Đại
3 dòng · VT1 tới 8.040.000 đ/m²
Trần Thị Sanh
6 dòng · VT1 tới 9.360.000 đ/m²
Trần Văn Thạt
3 dòng · VT1 tới 8.040.000 đ/m²
Trường Chinh
6 dòng · VT1 tới 4.920.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Gò Dầu

Giá đất cao nhất tại Phường Gò Dầu là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Gò Dầu là 16.920.000 đồng/m², thấp nhất 169.000 đồng/m², trung vị 1.900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Gò Dầu đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường Gò Dầu xếp thứ 13 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Gò Dầu theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Gò Dầu được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Gò Dầu hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.