Đơn giá đất tuyến Lê Hồng Phong thuộc Phường Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.240.000 | 4.368.000 | 2.496.000 | 624.000 | — |
| Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn | Đất ở | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.120.000 | 780.000 | — |
| Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 | — |
| Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 | Đất ở | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 | — |
| Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.368.000 | 3.057.000 | 1.747.000 | 436.000 | — |
| Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất ở | 3.822.000 | 2.675.000 | 1.528.000 | 382.000 | — |
| Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.822.000 | 2.675.000 | 1.528.000 | 382.000 | — |
| Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.057.000 | 2.140.000 | 1.222.000 | 305.000 | — |
| Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.675.000 | 1.872.000 | 1.069.000 | 267.000 | — |
Tại tuyến Lê Hồng Phong, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.240.000 | 3.057.000 |
| Đất ở | 3 | 7.800.000 | 3.822.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 5.460.000 | 2.675.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Lê Hồng Phong đứng thứ 16 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Gò Dầu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Gò Dầu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .