Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

366 dòng giá59 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Bến Lức

366 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư Đường số 10
Đường số 2
Đất thương mại, dịch vụ12.520.0008.764.0005.008.0001.252.000
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
ĐT 830E
Đất ở11.700.0008.190.0004.680.0001.170.000
Khu dân cư Long Phú
Đường N1, N3
Đất ở11.620.0008.134.0004.648.0001.162.000
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường N1, N2, N3, D2
Đất ở11.540.0008.078.0004.616.0001.154.000
Khu dân cư Long Kim 2
Đường số 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.430.0007.301.0004.172.0001.043.000
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.157.0007.109.0004.062.0001.015.000
Quốc lộ 1A
Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức
Đất ở9.130.0006.391.0003.652.000913.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10
Đất thương mại, dịch vụ8.120.0005.684.0003.248.000812.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.008.0005.605.0003.203.000800.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường E2-1
Đất ở7.150.0005.005.0002.860.000715.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)
Đất ở7.150.0005.005.0002.860.000715.000
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất ở6.820.0004.774.0002.728.000682.000
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.950.0004.165.0002.380.000595.000
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
Đường nội bộ còn lại
Đất ở5.880.0004.116.0002.352.000588.000
Huỳnh Châu Sổ
Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.082.0003.557.0002.032.000508.000
Phạm Văn Ngũ
Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.082.0003.557.0002.032.000508.000
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
Đ1 (khu A7, A8, A9),Đ2, Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2 đến Đ5)., N11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.774.0003.341.0001.909.000477.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).
Đất thương mại, dịch vụ4.680.0003.276.0001.872.000468.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường B2-N2
Đất thương mại, dịch vụ4.680.0003.276.0001.872.000468.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
Đường H4 (B1); Đường D6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.550.0003.185.0001.820.000455.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1);
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.508.0003.155.0001.803.000450.000
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1)
Đất ở4.000.0002.800.0001.600.000400.000
Khu dân cư Thanh Phú 2
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.260.000315.000
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
Các đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.0002.205.0001.260.000315.000
Đường Trần Thế Sinh
QL 1A - ĐT 830C
Đất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
ĐT 830C (HL 8)
Từ đường Nguyễn Văn Tiếp - ranh Lương Hòa
Đất ở3.080.0002.156.0001.232.000308.000
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5 (quy hoạch)
Đất thương mại, dịch vụ1.312.000918.000524.000131.000
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
Đường số 5
Đất thương mại, dịch vụ1.312.000918.000524.000131.000
Bà Chánh Thâu
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000840.000480.000120.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.056.000739.000422.000105.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất thương mại, dịch vụ808.000565.000323.00080.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp707.000494.000282.00070.000
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
Đất ở29.000.00020.300.00011.600.0002.900.000
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở24.580.00017.206.0009.832.0002.458.000
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở24.580.00017.206.0009.832.0002.458.000
Khu chợ mới Bến Lức
Đường Mai Thị Tốt. Bùi Thị Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.300.00014.210.0008.120.0002.030.000
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1
Đất ở19.950.00013.965.0007.980.0001.995.000
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất thương mại, dịch vụ19.664.00013.764.0007.865.0001.966.000
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ19.664.00013.764.0007.865.0001.966.000
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D1
Đất ở18.140.00012.698.0007.256.0001.814.000
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn Phan Văn Mảng
Đất ở17.960.00012.572.0007.184.0001.796.000
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.206.00012.044.0006.882.0001.720.000
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.206.00012.044.0006.882.0001.720.000
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 2
Đất ở16.340.00011.438.0006.536.0001.634.000
Khu dân cư Long Kim 2
Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực
Đất ở16.340.00011.438.0006.536.0001.634.000
Khu dân cư Trần Anh Riverside
Đường D5, D4, D3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N11A
Đất ở16.090.00011.263.0006.436.0001.609.000
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 1
Đất thương mại, dịch vụ15.960.00011.172.0006.384.0001.596.000
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu
Đất ở15.960.00011.172.0006.384.0001.596.000
Mai Thị Non
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đất ở15.960.00011.172.0006.384.0001.596.000
Võ Công Tồn
QL 1A - Cầu An Thạnh
Đất ở15.960.00011.172.0006.384.0001.596.000

Mặt bằng giá đất Xã Bến Lức

Giá VT1 cao nhất
29.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.990.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
616.000
đồng/m²
Số dòng giá
366
dòng
Số tuyến đường
59
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Bến Lức, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Bến Lức (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12320.300.000616.000
Đất ở12229.000.000880.000
Đất thương mại, dịch vụ12119.664.000704.000

Xã Bến Lức đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bến Lức đứng thứ 6 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Bến Lức

Mã bưu chính (zip code)
82606
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.084 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bến Lức gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Bến LứcXã An ThạnhXã Thanh Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bến Lức

57 tuyến đường tại Xã Bến Lức có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bà Chánh Thâu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
ĐT 830
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
3 dòng · VT1 tới 7.510.000 đ/m²
ĐT 830C (HL 8)
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
ĐT 830E
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
Đường An Thạnh - Tân Bửu
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bờ kè
3 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Đường D1
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.530.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đường Lê Văn Vịnh
3 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 1.640.000 đ/m²
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 12.870.000 đ/m²
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Trần Thế Sinh
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường vào công ty Cơ khí Long An
3 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Huỳnh Châu Sổ
6 dòng · VT1 tới 11.190.000 đ/m²
Khu chợ cũ Bến Lức
6 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
6 dòng · VT1 tới 7.150.000 đ/m²
Khu dân cư Đường số 10
18 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông
9 dòng · VT1 tới 12.870.000 đ/m²
Khu dân cư Long Kim 2
15 dòng · VT1 tới 17.960.000 đ/m²
Khu dân cư Long Phú
6 dòng · VT1 tới 14.510.000 đ/m²
Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)
9 dòng · VT1 tới 24.580.000 đ/m²
Khu dân cư Tấn Long
9 dòng · VT1 tới 11.980.000 đ/m²
Khu dân cư Thanh Phú 2
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư Thuận Đạo
18 dòng · VT1 tới 19.950.000 đ/m²
Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2
9 dòng · VT1 tới 12.870.000 đ/m²
Khu dân cư Trần Anh Riverside
9 dòng · VT1 tới 18.140.000 đ/m²
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
18 dòng · VT1 tới 15.240.000 đ/m²
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
15 dòng · VT1 tới 15.650.000 đ/m²
Khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1
3 dòng · VT1 tới 2.370.000 đ/m²
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư
24 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư
41 dòng · VT1 tới 15.440.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái, thương mại du lịch
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha
9 dòng · VT1 tới 13.070.000 đ/m²
Khu tái định cư đường Vành đai 4
3 dòng · VT1 tới 6.650.000 đ/m²
Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)
12 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Mai Thị Non
3 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)
3 dòng · VT1 tới 24.580.000 đ/m²
Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)
3 dòng · VT1 tới 7.990.000 đ/m²
Nguyễn Văn Nhâm
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Nguyễn Văn Siêu
3 dòng · VT1 tới 14.510.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)
3 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tuôi
3 dòng · VT1 tới 9.330.000 đ/m²
Phạm Văn Ngũ
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Phan Văn Mảng (ĐT 830)
6 dòng · VT1 tới 10.370.000 đ/m²
Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 9.130.000 đ/m²
Võ Công Tồn
3 dòng · VT1 tới 15.960.000 đ/m²
Võ Ngọc Quận
3 dòng · VT1 tới 7.990.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bến Lức

Giá đất cao nhất tại Xã Bến Lức là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Bến Lức là 29.000.000 đồng/m², thấp nhất 616.000 đồng/m², trung vị 7.990.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Bến Lức đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Bến Lức xếp thứ 6 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Bến Lức theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Bến Lức được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Bến Lức hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.