Giá đất Đường T03, Xã Bình Thành

Đơn giá đất tuyến Đường T03 thuộc Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

6 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường T03

6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường T03, Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) Đất thương mại, dịch vụ320.000224.000128.00032.000
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) Đất ở400.000280.000160.00040.000
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) Đất ở320.000224.000128.00032.000
kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000196.000112.00028.000
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) Đất thương mại, dịch vụ256.000179.000102.00025.000
kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp224.000156.00089.00022.000

Mặt bằng giá tuyến Đường T03

Giá VT1 cao nhất
400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
280.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
224.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường T03, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường T03 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2320.000256.000
Đất ở2400.000320.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2280.000224.000

Đường T03 đứng thứ mấy trong Xã Bình Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường T03 đứng thứ 25 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.

Tra tiếp trong Xã Bình Thành và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đường còn lại của khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 870.000 đ/m²
Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
5 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Các sông kênh còn lại
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Cặp các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Cặp kênh An Xuyên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng
3 dòng · VT1 tới 920.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
ĐT 839
3 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
ĐT 839 cũ
5 dòng · VT1 tới 1.190.000 đ/m²
Đường cặp kênh Maren
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Đường GTNT T4
3 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường N2 - Thuận Bình
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường số 1
5 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường số 1, 2, 4, 5, 6
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Đường số 2
4 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường T03

Giá đất đường Đường T03 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường T03 tại Xã Bình Thành có giá VT1 cao nhất 400.000 đồng/m² và thấp nhất 224.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường T03 có phải tuyến đắt nhất Xã Bình Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường T03 đứng thứ 25 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.