Đơn giá đất tuyến Đường T03 thuộc Xã Bình Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) | Đất ở | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 40.000 | — |
| kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) | Đất ở | 320.000 | 224.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| kênh Maren- kênh T1-2 (Phía Tiếp giáp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 28.000 | — |
| kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 | 179.000 | 102.000 | 25.000 | — |
| kênh Maren- kênh T1-2 Phía (Tiếp giáp kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 224.000 | 156.000 | 89.000 | 22.000 | — |
Tại tuyến Đường T03, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 320.000 | 256.000 |
| Đất ở | 2 | 400.000 | 320.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 280.000 | 224.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường T03 đứng thứ 25 trên 31 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .