Bảng giá đất Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

184 dòng giá40 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường An Tịnh

184 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Suối Sâu- An Đước
QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường An Bình - An Thới
QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
QL22 - An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
QL22 - Đường HL2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.980.0001.386.000792.000198.000
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất thương mại, dịch vụ1.910.0001.336.000764.000190.000
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ1.824.0001.276.000729.000182.000
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ1.776.0001.243.000710.000177.000
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Hương Lộ 2
Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Hương Lộ 2
Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.671.0001.169.000668.000166.000
Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất thương mại, dịch vụ1.632.0001.142.000652.000163.000
Đường Suối Sâu- An Đước
Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức
Đất thương mại, dịch vụ1.612.0001.128.000644.000160.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.584.0001.108.000633.000158.000
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.554.0001.087.000621.000155.000
Đường An Đước (Bàu Tràm)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Cây Dương - Trung Hưng
Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
HL2 - Suối
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Thới (đường trường học)
HL2 - Nhà ông Đực
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Thới
HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Phú
HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Khương- An Thành
Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Khương- An Thành
Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Khương
Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường Lộc Thọ 1
Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường D14 (Lộc Thọ)
Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Đước (Rừng Rong)
Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức)
Đất ở1.440.0001.008.000576.000144.000
Đường An Bình - Bàu Mây
Kênh N12 - Nhà ông Son
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000999.000571.000142.000
Đường An Bình - An Thới
Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.428.000999.000571.000142.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất ở1.399.000979.000559.000139.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.386.000970.000554.000138.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở1.172.000820.000468.000117.000
Đường Lộc Chánh 2
Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường Lộc Thành 2
Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường Lộc Thành 1
Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000
Đường Cầu Chùa
Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)
Đất thương mại, dịch vụ1.152.000806.000460.000115.000

Mặt bằng giá đất Phường An Tịnh

Giá VT1 cao nhất
7.188.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.440.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
243.000
đồng/m²
Số dòng giá
184
dòng
Số tuyến đường
40
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường An Tịnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường An Tịnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ625.750.000278.000
Đất ở617.188.000348.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp615.031.000243.000

Phường An Tịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Tịnh đứng thứ 45 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Phường An Tịnh

Mã bưu chính (zip code)
80916
Doanh nghiệp trên địa bàn
553 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Tịnh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Lộc Hưng

Giá đất theo tuyến đường tại Phường An Tịnh

37 tuyến đường tại Phường An Tịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 348.000 đ/m²
Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng)
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường An Bình - An Thới
6 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường An Bình - Bàu Mây
6 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường An Đước (Bàu Tràm)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Đước (Rừng Rong)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Khương
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Khương- An Thành
6 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Phú
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Thới
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường An Thới (đường trường học)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Cầu Chùa
6 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Cây Dương - Trung Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường D14 (Lộc Thọ)
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 815.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789
3 dòng · VT1 tới 2.388.000 đ/m²
Đường Lộc Chánh 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Hòa - Trảng Cỏ
5 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Đường Lộc Phước - Sông Lô
6 dòng · VT1 tới 3.312.000 đ/m²
Đường Lộc Tân -Lộc Châu
5 dòng · VT1 tới 1.152.000 đ/m²
Đường Lộc Thành 1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Thành 2
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Thọ 1
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Tiến -Lộc Châu
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Lộc Vĩnh - Lộc Chánh
3 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường Quanh KCN Trảng Bàng
6 dòng · VT1 tới 3.768.000 đ/m²
Đường Suối Sâu- An Đước
9 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong
5 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ
5 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Hương Lộ 2
27 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Hương lộ 10
3 dòng · VT1 tới 3.708.000 đ/m²
Quốc Lộ 22
6 dòng · VT1 tới 7.188.000 đ/m²
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
8 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường An Tịnh

Giá đất cao nhất tại Phường An Tịnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường An Tịnh là 7.188.000 đồng/m², thấp nhất 243.000 đồng/m², trung vị 1.440.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường An Tịnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Phường An Tịnh xếp thứ 45 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường An Tịnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường An Tịnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường An Tịnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.