Đơn giá đất tại Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
184 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Suối Sâu- An Đước QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang) QL22 - An Thới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường An Bình (đường nhà thầy Đồng) QL22 - Đường HL2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.980.000 | 1.386.000 | 792.000 | 198.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.910.000 | 1.336.000 | 764.000 | 190.000 | — |
| Đường Suối Sâu- Bàu Mây - Tịnh Phong Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.824.000 | 1.276.000 | 729.000 | 182.000 | — |
| Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.776.000 | 1.243.000 | 710.000 | 177.000 | — |
| Đường liên tuyến kết nối vùng N8- 787B-789 Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Hương Lộ 2 Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng, Trung Lập Thượng, Củ Chi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Hương Lộ 2 Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Đường Lộc Phước - Sông Lô Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.671.000 | 1.169.000 | 668.000 | 166.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Kênh N12 - Nhà ông Son | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.632.000 | 1.142.000 | 652.000 | 163.000 | — |
| Đường Suối Sâu- An Đước Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.612.000 | 1.128.000 | 644.000 | 160.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | — |
| Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.554.000 | 1.087.000 | 621.000 | 155.000 | — |
| Đường An Đước (Bàu Tràm) Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Lập) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Cây Dương - Trung Hưng Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ) HL2 - Suối | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Thới (đường trường học) HL2 - Nhà ông Đực | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Thới HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Phú HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Khương- An Thành Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Khương- An Thành Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông, An Thành | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Khương Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Chánh 2 Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Thành 2 Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Thành 1 Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Tiến -Lộc Châu Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Lộc Thọ 1 Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2 | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường D14 (Lộc Thọ) Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Đước (Rừng Rong) Đường Suối Sâu - Bàu Mây - Tịnh Phong - Đường Suối Sâu - An Đước (nhà ông Thức) | Đất ở | 1.440.000 | 1.008.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường An Bình - Bàu Mây Kênh N12 - Nhà ông Son | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường An Bình - An Thới Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 | 999.000 | 571.000 | 142.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.399.000 | 979.000 | 559.000 | 139.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.386.000 | 970.000 | 554.000 | 138.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.172.000 | 820.000 | 468.000 | 117.000 | — |
| Đường Lộc Chánh 2 Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Lộc Thành 2 Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Lộc Thành 1 Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường Cầu Chùa Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
Tại Phường An Tịnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 62 | 5.750.000 | 278.000 |
| Đất ở | 61 | 7.188.000 | 348.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 61 | 5.031.000 | 243.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Tịnh đứng thứ 45 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường An Tịnh gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Phường An Tịnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .