Đơn giá đất tuyến Đường Quanh KCN Trảng Bàng thuộc Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất ở | 3.768.000 | 2.637.000 | 1.507.000 | 376.000 | — |
| Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất ở | 3.708.000 | 2.595.000 | 1.483.000 | 370.000 | — |
| Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.014.000 | 2.109.000 | 1.205.000 | 300.000 | — |
| Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.966.000 | 2.076.000 | 1.186.000 | 296.000 | — |
| Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.637.000 | 1.845.000 | 1.054.000 | 263.000 | — |
| Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.595.000 | 1.816.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
Tại tuyến Đường Quanh KCN Trảng Bàng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.768.000 | 3.708.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.014.000 | 2.966.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.637.000 | 2.595.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quanh KCN Trảng Bàng đứng thứ 3 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Tịnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Tịnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .