Đơn giá đất tuyến Đường Lộc Tân -Lộc Châu thuộc Phường An Tịnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| 787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) | Đất ở | 1.008.000 | 705.000 | 403.000 | 100.000 | — |
| Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 806.000 | 564.000 | 322.000 | 80.000 | — |
| Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 705.000 | 493.000 | 282.000 | 70.000 | — |
Tại tuyến Đường Lộc Tân -Lộc Châu, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.152.000 | 806.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.008.000 | 705.000 |
| Đất ở | 1 | 1.008.000 | 1.008.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lộc Tân -Lộc Châu đứng thứ 34 trên 37 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Tịnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Tịnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .