Đơn giá đất tại Xã Long Thuận, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Lộ 786 Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách | Đất ở | 1.128.000 | 789.000 | 451.000 | 112.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà | Đất ở | 2.472.000 | 1.730.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.977.000 | 1.384.000 | 790.000 | 197.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi | Đất ở | 1.884.000 | 1.318.000 | 753.000 | 188.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.730.000 | 1.211.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.507.000 | 1.054.000 | 602.000 | 150.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.318.000 | 922.000 | 527.000 | 131.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền | Đất ở | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu | Đất ở | 942.000 | 659.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Long Giang - Long Phước ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang | Đất ở | 942.000 | 659.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) | Đất ở | 942.000 | 659.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh | Đất ở | 942.000 | 659.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12) ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc | Đất ở | 942.000 | 659.000 | 376.000 | 94.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 940.000 | 658.000 | 376.000 | 93.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách | Đất thương mại, dịch vụ | 902.000 | 631.000 | 360.000 | 89.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 823.000 | 576.000 | 329.000 | 81.000 | — |
| Tỉnh Lộ 786 Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 789.000 | 552.000 | 315.000 | 78.000 | — |
| Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 | 527.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Long Giang - Long Phước ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 | 527.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 | 527.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 | 527.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12) ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc | Đất thương mại, dịch vụ | 753.000 | 527.000 | 300.000 | 75.000 | — |
| Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 659.000 | 461.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12) ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 659.000 | 461.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 659.000 | 461.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường Long Giang - Long Phước ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 659.000 | 461.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 659.000 | 461.000 | 263.000 | 65.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 565.000 | 395.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 452.000 | 316.000 | 180.000 | 44.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 395.000 | 276.000 | 158.000 | 39.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 328.000 | 229.000 | 131.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 324.000 | 227.000 | 129.000 | 32.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 284.000 | 198.000 | 113.000 | 28.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 | 183.000 | 104.000 | 25.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 243.000 | 170.000 | 97.000 | 24.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 229.000 | 160.000 | 91.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 221.000 | 154.000 | 88.000 | 22.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 194.000 | 136.000 | 77.000 | 19.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 176.000 | 123.000 | 70.000 | 17.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 170.000 | 119.000 | 67.000 | 16.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 154.000 | 107.000 | 61.000 | 15.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 151.000 | 105.000 | 60.000 | 15.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất ở | 121.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 12.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | 73.000 | 42.000 | 10.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | 67.000 | 38.000 | 9.000 | — |
| Các vị trí khác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 | 58.000 | 33.000 | 8.000 | — |
Tại Xã Long Thuận, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 16 | 2.472.000 | 121.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 1.977.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 1.730.000 | 84.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Long Thuận đứng thứ 80 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Long Thuận gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Long Thuận có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .