Bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

134 dòng giá29 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hòa Khánh

134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Chợ Hòa Khánh NamĐất ở2.880.0002.016.0001.152.000288.000
Đường Ba Sa - Gò Mối
Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825
Đất ở2.880.0002.016.0001.152.000288.000
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.527.0001.768.0001.010.000252.000
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất thương mại, dịch vụ2.016.0001.411.000806.000201.000
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi
Đất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)Đất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường Bàu SenĐất ở1.410.000987.000564.000141.000
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
ĐT 830 nối dài
Đất thương mại, dịch vụ1.176.000823.000470.000117.000
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
QL N2 - Cống Gò Mối
Đất ở1.030.000721.000412.000103.000
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất ở1.010.000707.000404.000101.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.001.000700.000400.000100.000
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
ĐT 825 - QL N2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp980.000686.000392.00098.000
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
Đất thương mại, dịch vụ968.000677.000387.00096.000
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
Các đường còn lại
Đất ở840.000588.000336.00084.000
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
Các đường còn lại
Đất ở840.000588.000336.00084.000
Đường Kênh 3
Cách 150m QL N2 - kênh 3
Đất ở820.000574.000328.00082.000
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ808.000565.000323.00080.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp728.000509.000291.00072.000
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp707.000494.000282.00070.000
ĐT 830
Cầu ông Huyện - ĐT 822
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp546.000382.000218.00054.000
Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ ĐôngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp406.000284.000162.00040.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở7.490.0005.243.0002.996.000749.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở6.070.0004.249.0002.428.000607.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ5.992.0004.194.0002.396.000599.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.243.0003.670.0002.097.000524.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ4.856.0003.399.0001.942.000485.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.249.0002.974.0001.699.000424.000
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.740.0002.618.0001.496.000374.000
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất ở3.610.0002.527.0001.444.000361.000
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.440.0002.408.0001.376.000344.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở3.430.0002.401.0001.372.000343.000
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.380.0002.366.0001.352.000338.000
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở3.210.0002.247.0001.284.000321.000
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở3.210.0002.247.0001.284.000321.000
ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất ở3.210.0002.247.0001.284.000321.000
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.992.0002.094.0001.196.000299.000
ĐT 825
Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)
Đất thương mại, dịch vụ2.888.0002.021.0001.155.000288.000
ĐT 825
Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.800.0001.960.0001.120.000280.000
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.752.0001.926.0001.100.000275.000
ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất thương mại, dịch vụ2.744.0001.920.0001.097.000274.000
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.704.0001.892.0001.081.000270.000
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.618.0001.832.0001.047.000261.000
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất thương mại, dịch vụ2.568.0001.797.0001.027.000256.000
QL N2
ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất thương mại, dịch vụ2.568.0001.797.0001.027.000256.000
ĐT 825
Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa
Đất thương mại, dịch vụ2.568.0001.797.0001.027.000256.000
ĐT 825
Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh
Đất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ
Đất ở2.520.0001.764.0001.008.000252.000
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.408.0001.685.000963.000240.000

Mặt bằng giá đất Xã Hòa Khánh

Giá VT1 cao nhất
7.490.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.030.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
350.000
đồng/m²
Số dòng giá
134
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Hòa Khánh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hòa Khánh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp465.243.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ455.992.000400.000
Đất ở437.490.000500.000

Xã Hòa Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Khánh đứng thứ 43 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Hòa Khánh

Mã bưu chính (zip code)
82727
Doanh nghiệp trên địa bàn
275 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hòa Khánh TâyXã Hòa Khánh ĐôngXã Hòa Khánh Nam

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hòa Khánh

28 tuyến đường tại Xã Hòa Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Chợ Hòa Khánh Nam
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)
5 dòng · VT1 tới 1.176.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
6 dòng · VT1 tới 1.470.000 đ/m²
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
9 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
ĐT 823D
6 dòng · VT1 tới 7.490.000 đ/m²
ĐT 825
13 dòng · VT1 tới 3.610.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)
9 dòng · VT1 tới 2.020.000 đ/m²
Đường Bàu Sen
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 610.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.040.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
9 dòng · VT1 tới 1.210.000 đ/m²
Đường Kênh 3
9 dòng · VT1 tới 1.360.000 đ/m²
Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.440.000 đ/m²
Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
6 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)
6 dòng · VT1 tới 1.170.000 đ/m²
Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư vành đai 4
3 dòng · VT1 tới 3.740.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập
3 dòng · VT1 tới 3.380.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 3.210.000 đ/m²
Sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 590.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hòa Khánh

Giá đất cao nhất tại Xã Hòa Khánh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hòa Khánh là 7.490.000 đồng/m², thấp nhất 350.000 đồng/m², trung vị 1.030.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hòa Khánh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Hòa Khánh xếp thứ 43 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hòa Khánh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hòa Khánh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hòa Khánh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.