Đơn giá đất tại Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
134 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Hòa Khánh Nam | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825 | Đất ở | 2.880.000 | 2.016.000 | 1.152.000 | 288.000 | — |
| ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | — |
| ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | — |
| Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ) | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | — |
| Đường Bàu Sen | Đất ở | 1.410.000 | 987.000 | 564.000 | 141.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) ĐT 830 nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 | 823.000 | 470.000 | 117.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) QL N2 - Cống Gò Mối | Đất ở | 1.030.000 | 721.000 | 412.000 | 103.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023) ĐT 825 - QL N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 686.000 | 392.000 | 98.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đường Kênh 3 Cách 150m QL N2 - kênh 3 | Đất ở | 820.000 | 574.000 | 328.000 | 82.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 728.000 | 509.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 | — |
| ĐT 830 Cầu ông Huyện - ĐT 822 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất ở | 7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất ở | 6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 | — |
| ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | — |
| ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.856.000 | 3.399.000 | 1.942.000 | 485.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư vành đai 4 Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.740.000 | 2.618.000 | 1.496.000 | 374.000 | — |
| ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất ở | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.380.000 | 2.366.000 | 1.352.000 | 338.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư vành đai 4 Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.992.000 | 2.094.000 | 1.196.000 | 299.000 | — |
| ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| ĐT 825 Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.752.000 | 1.926.000 | 1.100.000 | 275.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh, xã Đức Lập Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.704.000 | 1.892.000 | 1.081.000 | 270.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư vành đai 4 Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.618.000 | 1.832.000 | 1.047.000 | 261.000 | — |
| Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh) QL N2 - cách 150m QL N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| QL N2 ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| ĐT 825 Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh) Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng, xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
Tại Xã Hòa Khánh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46 | 5.243.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 45 | 5.992.000 | 400.000 |
| Đất ở | 43 | 7.490.000 | 500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hòa Khánh đứng thứ 43 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hòa Khánh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
28 tuyến đường tại Xã Hòa Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .