Đơn giá đất tuyến ĐT 823D thuộc Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất ở | 7.490.000 | 5.243.000 | 2.996.000 | 749.000 | — |
| Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất ở | 6.070.000 | 4.249.000 | 2.428.000 | 607.000 | — |
| Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.992.000 | 4.194.000 | 2.396.000 | 599.000 | — |
| Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 | — |
| Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.856.000 | 3.399.000 | 1.942.000 | 485.000 | — |
| Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.249.000 | 2.974.000 | 1.699.000 | 424.000 | — |
Tại tuyến ĐT 823D, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 7.490.000 | 6.070.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.992.000 | 4.856.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 5.243.000 | 4.249.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 823D đứng thứ 1 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hòa Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hòa Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .