Đơn giá đất tuyến ĐT 825 thuộc Xã Hòa Khánh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | — |
| Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất ở | 3.610.000 | 2.527.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất ở | 3.430.000 | 2.401.000 | 1.372.000 | 343.000 | — |
| Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa | Đất ở | 3.210.000 | 2.247.000 | 1.284.000 | 321.000 | — |
| Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.888.000 | 2.021.000 | 1.155.000 | 288.000 | — |
| Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất thương mại, dịch vụ | 2.744.000 | 1.920.000 | 1.097.000 | 274.000 | — |
| Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.568.000 | 1.797.000 | 1.027.000 | 256.000 | — |
| Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.401.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.247.000 | 1.572.000 | 898.000 | 224.000 | — |
| Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
Tại tuyến ĐT 825, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.800.000 | 1.764.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.888.000 | 2.016.000 |
| Đất ở | 4 | 3.610.000 | 2.520.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 825 đứng thứ 3 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hòa Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hòa Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .