Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

122 dòng giá33 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạnh Phước

122 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường ven sông Vàm Cỏ TâyĐất ở1.165.000815.000466.000116.000
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa HòaĐất ở1.060.000742.000424.000106.000
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.043.000730.000417.000104.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ897.000628.000358.00089.000
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp896.000627.000358.00089.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp815.000570.000326.00081.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp815.000570.000326.00081.000
Đường ven sông Vàm Cỏ TâyĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp815.000570.000326.00081.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp785.000549.000313.00078.000
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất ở560.000392.000224.00056.000
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trênĐất thương mại, dịch vụ384.000268.000153.00038.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Đất ở1.520.0001.064.000608.000152.000
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)Đất ở1.520.0001.064.000608.000152.000
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất ở1.490.0001.043.000596.000149.000
Các đường còn lạiĐất ở1.340.000938.000536.000134.000
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
Đất ở1.280.000896.000512.000128.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở1.254.000877.000501.000125.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Đất thương mại, dịch vụ1.216.000851.000486.000121.000
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)Đất thương mại, dịch vụ1.216.000851.000486.000121.000
QL N2
Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây
Đất thương mại, dịch vụ1.192.000834.000476.000119.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất ở1.165.000815.000466.000116.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất ở1.165.000815.000466.000116.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)
Đất ở1.122.000785.000448.000112.000
Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.072.000750.000428.000107.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.064.000744.000425.000106.000
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.064.000744.000425.000106.000
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817
Đất thương mại, dịch vụ1.024.000716.000409.000102.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất thương mại, dịch vụ1.003.000701.000400.000100.000
Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp938.000656.000375.00093.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà
Đất thương mại, dịch vụ932.000652.000372.00092.000
Đường nối trung tâm xã
Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817
Đất thương mại, dịch vụ932.000652.000372.00092.000
Đường ven sông Vàm Cỏ TâyĐất thương mại, dịch vụ932.000652.000372.00092.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp877.000613.000350.00087.000
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa HòaĐất thương mại, dịch vụ848.000593.000339.00084.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở780.000546.000312.00078.000
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa HòaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp742.000519.000296.00074.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất ở660.000462.000264.00066.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất thương mại, dịch vụ624.000436.000249.00062.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở600.000420.000240.00060.000
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm))
Đất ở550.000385.000220.00055.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp546.000382.000218.00054.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất ở540.000378.000216.00054.000
Đường Bình Phước 2
Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành
Đất ở540.000378.000216.00054.000
N2 - Thuận Bình
QL N2 - Ranh xã Bình Thành
Đất ở540.000378.000216.00054.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở530.000371.000212.00053.000
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)
Đất thương mại, dịch vụ528.000369.000211.00052.000
Đường liên xã cặp kênh 30/4
Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B)
Đất ở495.000346.000198.00049.000
Đường Vàm Lớn - Mareng
Đường tỉnh 817-kênh Mareng
Đất ở495.000346.000198.00049.000
Đường GTNT cặp kênh 8
Đường Trà Cú-kênh Mareng
Đất ở495.000346.000198.00049.000
Đường cặp kênh Trà Cú
Quốc Lộ N2- kênh 8
Đất ở495.000346.000198.00049.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạnh Phước

Giá VT1 cao nhất
1.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
448.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
189.000
đồng/m²
Số dòng giá
122
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Thạnh Phước, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạnh Phước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở411.520.000280.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp411.064.000189.000
Đất thương mại, dịch vụ401.216.000224.000

Xã Thạnh Phước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Phước đứng thứ 90 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Thạnh Phước

Mã bưu chính (zip code)
82911
Doanh nghiệp trên địa bàn
78 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạnh PhúXã Thuận Nghĩa Hòa

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạnh Phước

30 tuyến đường tại Xã Thạnh Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.340.000 đ/m²
Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)
15 dòng · VT1 tới 1.520.000 đ/m²
ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)
3 dòng · VT1 tới 1.520.000 đ/m²
Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường Bình Phước 2
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường cặp kênh 79
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường cặp kênh Trà Cú
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Đường GTNT cặp kênh 8
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường kênh 2000 Bắc
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường liên xã cặp kênh 30/4
6 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường nối trung tâm xã
6 dòng · VT1 tới 1.165.000 đ/m²
Đường Vàm Lớn - Mareng
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đường ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 1.165.000 đ/m²
Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Mộc Hóa)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
N2 - Thuận Bình
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
QL N2
3 dòng · VT1 tới 1.490.000 đ/m²
Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Tuyến dân cư xã Thạnh Phú, Thạnh Phước cũ
3 dòng · VT1 tới 475.000 đ/m²
Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)
3 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Ven các kênh cặp đường giao thông
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Ven kênh An Xuyên
3 dòng · VT1 tới 405.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
6 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạnh Phước

Giá đất cao nhất tại Xã Thạnh Phước là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạnh Phước là 1.520.000 đồng/m², thấp nhất 189.000 đồng/m², trung vị 448.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạnh Phước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Thạnh Phước xếp thứ 90 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạnh Phước theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạnh Phước được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạnh Phước hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.