Đơn giá đất tại Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
122 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 1.165.000 | 815.000 | 466.000 | 116.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa | Đất ở | 1.060.000 | 742.000 | 424.000 | 106.000 | — |
| QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 897.000 | 628.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới) Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 896.000 | 627.000 | 358.000 | 89.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 785.000 | 549.000 | 313.000 | 78.000 | — |
| Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành (đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình -Tân Hiệp) Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất ở | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại không có ở các mục nêu trên | Đất thương mại, dịch vụ | 384.000 | 268.000 | 153.000 | 38.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất ở | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | — |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất ở | 1.520.000 | 1.064.000 | 608.000 | 152.000 | — |
| QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất ở | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở | 1.340.000 | 938.000 | 536.000 | 134.000 | — |
| Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới) Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 | Đất ở | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) | Đất ở | 1.254.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.216.000 | 851.000 | 486.000 | 121.000 | — |
| QL N2 Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất ở | 1.165.000 | 815.000 | 466.000 | 116.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất ở | 1.165.000 | 815.000 | 466.000 | 116.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh) | Đất ở | 1.122.000 | 785.000 | 448.000 | 112.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.072.000 | 750.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ- Bình Hòa Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới) Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.024.000 | 716.000 | 409.000 | 102.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.003.000 | 701.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 938.000 | 656.000 | 375.000 | 93.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 92.000 | — |
| Đường nối trung tâm xã Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 92.000 | — |
| Đường ven sông Vàm Cỏ Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 92.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 877.000 | 613.000 | 350.000 | 87.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | 593.000 | 339.000 | 84.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 742.000 | 519.000 | 296.000 | 74.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước) Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu, xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)) | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Trà Cú (ranh Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Đường Bình Phước 2 Đường tỉnh 817 - Ranh xã Bình Thành | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| N2 - Thuận Bình QL N2 - Ranh xã Bình Thành | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 530.000 | 371.000 | 212.000 | 53.000 | — |
| ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường liên xã cặp kênh 30/4 Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B) | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường Vàm Lớn - Mareng Đường tỉnh 817-kênh Mareng | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường GTNT cặp kênh 8 Đường Trà Cú-kênh Mareng | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Đường cặp kênh Trà Cú Quốc Lộ N2- kênh 8 | Đất ở | 495.000 | 346.000 | 198.000 | 49.000 | — |
Tại Xã Thạnh Phước, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 1.520.000 | 280.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 41 | 1.064.000 | 189.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 40 | 1.216.000 | 224.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạnh Phước đứng thứ 90 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạnh Phước gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
30 tuyến đường tại Xã Thạnh Phước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .