Đơn giá đất tuyến Đường nối trung tâm xã thuộc Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 815.000 | 570.000 | 326.000 | 81.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất ở | 1.165.000 | 815.000 | 466.000 | 116.000 | — |
| Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất ở | 1.165.000 | 815.000 | 466.000 | 116.000 | — |
| Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà | Đất thương mại, dịch vụ | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 92.000 | — |
| Đoạn từ cụm DCVL Thuận Nghĩa Hoà - Đình Trung và Đường tỉnh 817 | Đất thương mại, dịch vụ | 932.000 | 652.000 | 372.000 | 92.000 | — |
Tại tuyến Đường nối trung tâm xã, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 815.000 | 815.000 |
| Đất ở | 2 | 1.165.000 | 1.165.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 932.000 | 932.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nối trung tâm xã đứng thứ 6 trên 30 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thạnh Phước.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thạnh Phước hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .